Chi phí du học tại Anh, Úc và New Zealand ngày càng tăng, khiến nhiều gia đình tìm kiếm lộ trình học tập quốc tế tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo. Với chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI, sinh viên có thể bắt đầu học tập tại Malaysia trước khi chuyển sang các trường đại học đối tác tại Anh, Úc hoặc New Zealand để hoàn thành bằng cấp quốc tế. Vậy cơ hội học tập chương trình này như thế nào? Liên Minh Châu Á sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn thông qua bài viết sau đây.
Nội dung bài viết
Toggle1/ Chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI có những lộ trình nào?

1.1/ Chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI là gì?
Chương trình chuyển tiếp quốc tế (International Degree Transfer Programme – IDP) tại đại học UCSI Malaysia là hình thức đào tạo liên kết linh hoạt. Theo đó, sinh viên được học một phần chương trình tại UCSI University trước khi chuyển sang trường đối tác ở nước ngoài để hoàn thành phần còn lại của khóa học.
Với lựa chọn này, sinh viên vẫn được trải nghiệm nền giáo dục quốc tế ngay từ đầu. Đồng thời, các em có sự chuẩn bị tốt hơn trước khi học tập và sinh sống tại các nước phương Tây.
1.2/ Những lộ trình phổ biến của chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI
Lộ trình đa dạng của chương trình chuyển tiếp quốc tế đại học UCSI Malaysia:
Các chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI có cấu trúc linh hoạt tùy ngành học cũng như điểm đến khác nhau. Dưới đây là các lộ trình đang được áp dụng tại trường đại học UCSI Malaysia hiện nay:
-
1+2 (Đại học Anh/ Úc): Học 1 năm tại UCSI và 2 năm tại trường đối tác.
-
2+1 (Đại học Anh): Học 2 năm tại UCSI và 1 năm cuối tại Anh.
-
3+2 (Đại học Anh/Úc ): Học 3 năm tại UCSI và 2 năm tại trường đối tác.
-
2+(2+1) (Đại học Anh): Học 2 năm tại UCSI, sau đó tiếp tục chương trình liên kết 2+1 tại trường đối tác.
-
Diploma+2 (Đại học Anh): Hoàn thành chương trình Diploma tại UCSI rồi học thêm 2 năm tại Anh để lấy bằng cử nhân.
-
2+2 (Đại học Úc/ New Zealand): Học 2 năm tại UCSI và 2 năm tại trường đối tác.
-
1.5+1.5 (Đại học Úc): Học 1,5 năm tại UCSI và 1,5 năm tại Úc.
-
2+1.5 (Đại học Úc): Học 2 năm tại UCSI và 1,5 năm tại Úc.
-
1.5+2 (Đại học Úc): Học 1,5 năm tại UCSI và 2 năm tại Úc.
-
2+2.5 ( Đại học Úc): Học 2 năm tại UCSI và 2,5 năm tại Úc.
-
2+3 (Đại học Úc): Học 2 năm tại UCSI và 3 năm tại Úc.
-
2+1 hoặc 1.5+0.5 (Study Abroad)+1 (Đại học Anh): Học 2 năm tại UCSI và 1 năm tại Anh, hoặc học 1,5 năm tại UCSI, tham gia 0,5 năm trao đổi quốc tế (Study Abroad) rồi hoàn thành 1 năm cuối tại Anh.
Cơ hội học tập tại các nền giáo dục đảng cấp nhờ lộ trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI:
Ưu điểm lớn nhất của chương trình này chuyển tiếp quốc tế tại UCSI là sau khi hoàn thành chương trình, sinh viên sẽ nhận bằng tốt nghiệp do chính trường đại học đối tác cấp. Tấm bằng này tương đương học 100% tại trường ở Anh/Úc/New Zealand.
Thông qua mạng lưới liên kết của UCSI, sinh viên tại trường có cơ hội đặt chân đến các quốc gia có nền giáo dục được công nhận toàn cầu. Trong năm học 2026-2027, các bạn sinh viên chương trình IPD tại UCSI có cơ hội đặt chân đến Anh, Úc hoặc New Zealand thông qua các trường sau đây:
|
Quốc gia |
Các trường Đại học đối tác nhận chuyển tiếp từ UCSI |
Khối ngành liên kết tiêu biểu |
|
Vương quốc Anh (UK) |
University of Essex Middlesex University University of the West of England Bristol Northumbria University University of Hertfordshire University of Strathclyde |
Kinh doanh, Định phí bảo hiểm, Kinh tế Công nghệ thông tin, Đổi mới kỹ thuật số Tâm lý học, Truyền thông đại chúng, Ngôn ngữ Anh Kiến trúc, Nghệ thuật sáng tạo, Thiết kế |
|
Nước Úc (Australia) |
The University of Queensland (Trường top đầu thuộc Nhóm G8) Australian National University (Trường top đầu thuộc Nhóm G8) Deakin University University of South Australia |
Khoa học ứng dụng, Công nghệ sinh học Kỹ thuật (Hóa học, Dân dụng, Điện, Cơ khí…), Kế toán, Quản trị, Marketing Khoa học máy tính, Dược học |
|
New Zealand |
University of Otago |
Khoa học Dược |
2/ So sánh lộ trình chuyển tiếp tại UCSI với học trực tiếp có lợi gì?

2.1/ So sánh chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI với du học trực tiếp Anh/Úc/New Zealand
Bảng so sánh lộ trình chuyển tiếp tại UCSI với du học trực tiếp các nước Anh, Úc, New Zealand:
|
Tiêu chí |
Lộ trình chuyển tiếp qua UCSI Malaysia |
Du học trực tiếp tại Anh/Úc/New Zealand |
|
Bằng cử nhân nhận được |
Do chính Trường Đại học đối tác của UCSI cấp (Giá trị toàn cầu tương đương học toàn thời gian tại Anh, Úc, New Zealand). |
Do Trường Đại học nước sở tại cấp. |
|
Tổng chi phí đầu tư |
Tiết kiệm đáng kể (Từ 40% – 60%) trong 1 – 2 năm đầu. Học phí và sinh hoạt phí tại Malaysia giá hơn đáng kể các nước ANh/Úc?new Zealand. |
Cao hơn. Phải chi trả toàn bộ học phí và sinh hoạt phí đắt đỏ ngay từ năm đầu tiên. |
|
Điều kiện đầu vào |
Linh hoạt và Dễ thở hơn. Tiêu chí học thuật và yêu cầu tiếng Anh xét tuyển ban đầu tại UCSI phù hợp với phần lớn sinh viên Việt Nam. |
Cạnh tranh gắt gao. Yêu cầu điểm GPA, chứng chỉ IELTS học thuật và hồ sơ khắt khe ngay từ đầu. |
|
Tỷ lệ đậu Visa nước thứ 2 |
Cao hơn. Việc hoàn thành 1 – 2 năm học tại UCSI và đủ điều kiện chuyển tiếp là minh chứng rõ ràng nhất với Lãnh sự quán về năng lực và mục đích học tập nghiêm túc. |
Rủi ro cao hơn nếu học muốn du học trực tiếp nhưng thành tích không quá xuất sắc hoặc tài chính chưa tốt. |
|
Tâm lý và khả năng thích nghi |
Nhẹ nhàng, an toàn. Giai đoạn học tại Malaysia giúp sinh viên nâng cao tiếng Anh, quen với phương pháp học đại học quốc tế trước khi sang phương Tây. |
Dễ bị sốc văn hóa. Áp lực thay đổi môi trường đột ngột từ Việt Nam sang các nước phương Tây rất dễ gây căng thẳng, ảnh hưởng kết quả học tập. |
2.2/ Những lợi ích vàng khi chọn chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI
Bài toán kinh tế hoàn hảo để tối ưu chi phí du học
Việc chọn lộ trình du học Malaysia chuyển tiếp quốc tế tại UCSI rõ ràng giúp các bạn du học sinh tiết kiệm đáng kể chi phí của toàn bộ lộ trình học để nhận được bằng cấp cuối cùng. Các bạn có thể tiết kiệm từ 40-60% chi phí những năm đầu so với học trực tiếp tại Anh/Úc/New Zealand.
Cùng nhìn vào ví dụ cụ thể sau đây để thấy rõ lợi ích này:
-
Nếu bạn chọn học ngành Quản trị Kinh doanh (BBA) và chuyển tiếp sang University of Essex (Anh) theo lộ trình 2+1. Bạn chỉ phải trả học phí tại Anh cho đúng 1 năm cuối (£22,600). Thay vì phải trả gấp 3 lần số tiền đó cho 3 năm học trực tiếp tại Anh.
-
Nếu học ngành Công nghệ sinh học chuyển tiếp University of Queensland (Úc) theo lộ trình 2+2, bạn tiết kiệm được 2 năm sinh hoạt phí và học phí đắt đỏ tại Úc (vốn lên tới AUD 54,096/năm) bằng cách chi trả mức phí thấp hơn rất nhiều tại cơ sở của UCSI Malaysia trong 2 năm đầu.
Bước đệm “giảm xóc” học thuật và ngôn ngữ
Các trường đại học đối tác danh tiếng như The University of Queensland hay Australian National University ( thuộc nhóm G8 của Úc) yêu cầu mức tiếng Anh đầu ra rất cao. Cụ thể, điểm IELTS tối thiểu từ 6.5 và không kỹ năng nào dưới 6.0.
-
Nếu du học trực tiếp, bạn bắt buộc phải có các chứng chỉ này ngay lập tức.
-
Tuy nhiên khi chọn chuyển tiếp từ đại học UCSI tại Malaysia, học sinh có từ 1 đến 2 năm sống trong môi trường sử dụng 100% tiếng Anh tại Malaysia để rèn luyện. UCSI cũng chấp nhận linh hoạt nhiều chứng chỉ từ cơ bản để bạn nhập học trước và hoàn thiện dần nâng cao năng lực trước khi bay sang nước thứ ba.
Do đó chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI lý tưởng cho những bạn cần môi trường để phát triển tiếng Anh và sự tự tin trước khi du học tại các nước phương Tây.
Tấm hộ chiếu Visa “an toàn” để chuyển tiếp sang Anh, Úc
Hồ sơ xin Visa du học Anh hay Úc trực tiếp từ Việt Nam hiện nay đang bị siết rất chặt về chứng minh tài chính và nguồn gốc thu nhập. Việc đã từng du học Malaysia tại trường UCSI với kết quả đủ điều kiện chuyển tiếp sẽ trở thành một điểm sáng. Hồ sơ xin visa chuyển tiếp của bạn sang Anh hay Úc sẽ có độ tin cậy cực kỳ cao trong mắt các viên chức Lãnh sự.
Với những ai có hồ sơ học tập chưa được tốt thì lộ trình chuyển tiếp giảm rủi ro khi xin visa du học hơn rất nhiều.
3/ Các chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI 2026-2027
3.1/ Du học Malaysia chuyển tiếp Úc tại UCSI
|
Chương trình tại UCSI |
Chương trình tại Úc |
Chi tiết |
Đại học |
|
FACULTY OF APPLIED SCIENCES (FAS) |
|||
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Vi sinh học ứng dụng |
Cử nhân Khoa học: – Chuyên ngành Sinh học tế bào – Chuyên ngành Di truyền học |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; một trong các môn: Sinh học, Hóa học, Khoa học môi trường hoặc Vật lý Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 108,192 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Vi sinh học ứng dụng |
Cử nhân Công nghệ sinh học: – Công nghệ sinh học phân tử và vi sinh (Chuyên sâu mở rộng) |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; một trong các môn: Sinh học, Hóa học, Khoa học môi trường hoặc Vật lý Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 58,056/năm | Tổng: AUD 116,112 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Khoa học Thủy sinh |
Cử nhân Khoa học: – Khoa học Bờ biển & Đại dương – Sinh thái học & Bảo tồn sinh học – Sinh học biển |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; một trong các môn: Sinh học, Hóa học, Khoa học môi trường hoặc Vật lý Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 108,192 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Công nghệ sinh học |
Cử nhân Khoa học: – Chuyên ngành Sinh học tế bào – Sinh hóa & Sinh học phân tử |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; một trong các môn: Sinh học, Hóa học, Khoa học môi trường hoặc Vật lý Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 108,192 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Công nghệ sinh học |
Cử nhân Công nghệ sinh học: – Công nghệ sinh học phân tử và vi sinh (Chuyên sâu mở rộng) |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; một trong các môn: Sinh học, Hóa học, Khoa học môi trường hoặc Vật lý Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 58,056/năm | Tổng: AUD 116,112 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Khoa học Thực phẩm với Dinh dưỡng |
Cử nhân Khoa học: – Chuyên ngành Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng – Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; một trong các môn: Sinh học, Hóa học, Khoa học môi trường hoặc Vật lý Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 108,192 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Khoa học Pháp y |
Cử nhân Khoa học: – Chuyên ngành Di truyền học – Chuyên ngành Hóa học |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; một trong các môn: Sinh học, Hóa học, Khoa học môi trường hoặc Vật lý Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 108,192 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
FACULTY OF BUSINESS AND MANAGEMENT (FBM) |
|||
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kế toán |
Cử nhân Thương mại – Chuyên ngành Kế toán |
Lộ trình: 1.5 + 1.5 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 81,144 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Quản trị Kinh doanh |
Cử nhân Quản lý Kinh doanh – Kinh tế kinh doanh / Nguồn nhân lực – Kinh doanh quốc tế / Marketing |
Lộ trình: 1.5 + 1.5 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 50,600/năm | Tổng: AUD 75,900 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kinh doanh Quốc tế |
Cử nhân Quản lý Kinh doanh – Kinh tế / HTTT / Nhân sự / Kinh doanh quốc tế / Marketing… |
Lộ trình: 1 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán SPM/IGCSE tối thiểu C Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 108,192 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kinh doanh Quốc tế |
Cử nhân Quản lý Kinh doanh – Kinh tế / HTTT / Nhân sự / Kinh doanh quốc tế / Marketing… |
Lộ trình: 2 + 1.5 Yêu cầu học thuật: Toán SPM/IGCSE tối thiểu C; SACE General Maths C+ Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 81,144 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Thương mại (Danh dự) Kế toán và Tài chính |
Cử nhân Quản lý Kinh doanh / Cử nhân Thương mại |
Lộ trình: 1.5 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán SPM tối thiểu C; hoặc Toán + Toán nâng cao; hoặc STPM Toán tối thiểu C Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 108,192 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Marketing |
Cử nhân Quản lý Kinh doanh – Chuyên ngành Marketing |
Lộ trình: 1.5 + 1.5 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 54,096/năm | Tổng: AUD 108,192 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
INSTITUTE OF COMPUTER SCIENCE AND DIGITAL INNOVATION (ICSDI) |
|||
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Tin học |
Cử nhân Khoa học Máy tính |
Lộ trình: 1.5 + 1.5 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 58,056/năm | Tổng: AUD 87,084 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
FACULTY OF ENGINEERING, TECHNOLOGY & BUILT ENVIRONMENT (FETBE) |
|||
|
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Kỹ thuật Hóa học |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Hóa học |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; Hóa học hoặc Vật lý tối thiểu C Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 58,056/năm | Tổng: AUD 116,112 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Kỹ thuật Dân dụng |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Dân dụng |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; Hóa học hoặc Vật lý tối thiểu C; hoàn thành BEM1013 tại UCSI Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 58,056/năm | Tổng: AUD 116,112 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Kỹ thuật Truyền thông & Điện tử |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Điện |
Lộ trình: 2 + 2.5 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE; Hóa học hoặc Vật lý tối thiểu C Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: AUD 58,056/năm | Tổng: AUD 145,140 Kỳ nhập học: Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Kỹ thuật Điện & Điện tử |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Điện |
Lộ trình: 2 + 2.5 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Cơ điện tử |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Cơ điện tử |
Lộ trình: 2 + 3 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C; Hóa học hoặc Vật lý tối thiểu C Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 58,056/năm | Tổng: AUD 174,168 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Kỹ thuật Cơ khí |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Cơ khí |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C; Hóa học hoặc Vật lý tối thiểu C Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 58,056/năm | Tổng: AUD 116,112 Kỳ nhập học: Tháng 2 |
Đại học Queensland (UQ) |
|
Cử nhân Kỹ thuật Năng lượng (Danh dự) |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) với các chuyên ngành |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: CGPA tối thiểu 3.2 tại UCSI Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 56,120/năm | Tổng: AUD 112,240 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Quốc gia Úc (ANU) |
|
Cử nhân Kỹ thuật Điện & Điện tử (Danh dự) |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) – Hệ thống Cơ điện tử / Điện tử & Truyền thông – Hệ thống Môi trường / Hạt nhân / Hàng không vũ trụ (chỉ Tháng 7) |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: CGPA tối thiểu 3.2 tại UCSI Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 56,120/năm | Tổng: AUD 112,240 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Quốc gia Úc (ANU) |
|
Cử nhân Kỹ thuật Cơ điện tử (Danh dự) |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) – Hệ thống Cơ điện tử / Điện tử & Truyền thông – Hàng không vũ trụ / Năng lượng tái tạo – Hệ thống Môi trường / Hạt nhân (chỉ Tháng 7) |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: CGPA tối thiểu 3.2 tại UCSI Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 56,120/năm | Tổng: AUD 112,240 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Quốc gia Úc (ANU) |
|
Cử nhân Kỹ thuật Cơ khí (Danh dự) |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) – Hệ thống Cơ điện tử / Điện tử & Truyền thông – Hàng không vũ trụ / Môi trường / Hạt nhân (chỉ Tháng 7) |
Lộ trình: 2 + 2 |
Đại học Quốc gia Úc (ANU) |
|
Cử nhân Kỹ thuật Máy tính (Trí tuệ Nhân tạo) Danh dự |
Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) – Hệ thống Cơ điện tử / Điện tử – Môi trường / Hạt nhân / Hàng không (chỉ Tháng 7) Cử nhân Điện toán Cử nhân Kỹ thuật Phần mềm (Danh dự) |
Lộ trình: 2 + 2
Yêu cầu học thuật: CGPA tối thiểu 3.2 tại UCSI Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 56,120/năm | Tổng: AUD 112,240 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Quốc gia Úc (ANU) |
|
Bằng Cao đẳng Nghiên cứu Kiến trúc |
Cử nhân Thiết kế (Kiến trúc) |
Lộ trình: Diploma + 2 (3 + 2)
Yêu cầu học thuật: Không yêu cầu đặc biệt Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: AUD 42,800/năm | Tổng: AUD 85,600 Kỳ nhập học: Tháng 2 / Tháng 7 |
Đại học Deakin |
|
FACULTY OF PHARMACEUTICAL SCIENCES (FPS) |
|||
|
Cử nhân Dược (Danh dự) |
Cử nhân Dược (Danh dự) |
Lộ trình: 2 + 2
Yêu cầu học thuật: CGPA tối thiểu 2.5 hoặc tương đương năm 1 Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: AUD 46,200/năm | Tổng: AUD 92,400 Kỳ nhập học: Tháng 2 |
Đại học Nam Úc (UniSA) |
Xem thêm: Các chương trình du học Malaysia chuyển tiếp Úc siêu hot
3.2/ Du học Malaysia chuyển tiếp Anh tại UCSI
|
Chương trình tại UCSI |
Chương trình tại Anh |
Chi tiết |
Đại học |
|
FACULTY OF APPLIED SCIENCES (FAS) |
|||
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Khoa học Thực phẩm với Dinh dưỡng |
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng |
Lộ trình: 1 + 2 Yêu cầu học thuật: CGPA tối thiểu 2.5 hoặc tương đương ở Năm 1; Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: £21,500/năm | Tổng: £43,000 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Northumbria |
|
INSTITUTE OF ACTUARIAL SCIENCE AND DATA ANALYTICS (IASDA) |
|||
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Khoa học Thống kê Bảo hiểm |
Cử nhân Khoa học Thống kê Bảo hiểm |
Lộ trình: 1 + 2 Yêu cầu học thuật: Hoàn thành 1–2 năm tại UCSI với CGPA 3.0 Yêu cầu tiếng Anh: Từ IELTS 6.5, thành phần ≥5.5 Chi phí: £22,600/năm | Tổng: £45,200 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Essex |
|
FACULTY OF BUSINESS AND MANAGEMENT (FBM) |
|||
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kế toán và Tài chính |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kế toán và Tài chính |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,000/năm | Tổng: £17,000 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học West of England, Bristol (UWE) |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Quản trị Kinh doanh |
BBA Quản trị Kinh doanh |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Hoàn thành 1–2 năm tại UCSI với CGPA 3.0 Yêu cầu tiếng Anh: Tối thiểu IELTS 6.5, thành phần ≥5.5 Chi phí: £22,600/năm | Tổng: £22,600 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Essex |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Quản trị Kinh doanh |
BBA Quản trị Kinh doanh / BSc Kinh doanh Quốc tế & Khởi nghiệp / BSc Marketing / BSc Quản lý Kinh doanh / BSc Quản lý & Marketing |
Lộ trình: 1 + 2 Yêu cầu học thuật: Hoàn thành 1–2 năm tại UCSI với CGPA 3.0 Yêu cầu tiếng Anh: Từ IELTS 6.5, thành phần ≥5.5 Chi phí: £22,600/năm | Tổng: £45,200 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Essex |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Quản trị Kinh doanh |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Quản lý Kinh doanh (Kế toán & Tài chính / Marketing / Nhân sự) Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kế toán và Tài chính Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Marketing |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0 với không quá 1 kỹ năng ở 5.5 (hoặc tổng 6.5) Chi phí: £17,000/năm | Tổng: £17,000 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học West of England, Bristol (UWE) |
|
Cử nhân Tài chính Kinh tế học |
Tất cả các chương trình liên quan ở Khoa Kinh tế |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Hoàn thành 1–2 năm tại UCSI với CGPA 3.0 Yêu cầu tiếng Anh: Từ IELTS 6.5, thành phần ≥5.5 Chi phí: £22,600/năm | Tổng: £22,600 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Essex |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kế toán |
BSc Kế toán / BSc Kế toán và Tài chính / BSc Kế toán với Kinh tế / BSc Kế toán và Quản lý / BSc Tài chính và Quản lý |
Lộ trình: 1 + 2 hoặc 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Hoàn thành 1–2 năm tại UCSI với CGPA 3.0 Yêu cầu tiếng Anh: Từ IELTS 6.5, mỗi kxy năng ≥5.5 Chi phí: £22,600/năm | Tổng: £22,600 (1 năm) hoặc £45,200 (2 năm) Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Essex |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Quản lý Logistics |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Quản lý Kinh doanh Toàn cầu – Logistics & Chuỗi cung ứng |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Không yêu cầu đặc biệt Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 6.0 Chi phí: £21,500/năm | Tổng: £21,500 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Northumbria |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Marketing |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Marketing |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0 với không quá 1 kỹ năng ở 5.5 Chi phí: £17,000/năm | Tổng: £17,000 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học West of England, Bristol (UWE) |
|
INSTITUTE OF COMPUTER SCIENCE AND DIGITAL INNOVATION (ICSDI) |
|||
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Hệ thống Thông tin Kinh doanh |
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Công nghệ Thông tin |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,200/năm | Tổng: £17,200 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Middlesex |
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Tin học |
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Công nghệ Thông tin |
Lộ trình: 2 + 1 hoặc 1 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,200/năm | Tổng: £17,200 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Middlesex |
|
Cử nhân Khoa học Máy tính (Danh dự) Điện toán Di động & Mạng |
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Mạng máy tính & Bảo mật |
Lộ trình: 2 + 1 hoặc 1 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,200/năm | Tổng: £17,200 – £34,400 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Middlesex |
|
FACULTY OF ENGINEERING, TECHNOLOGY & BUILT ENVIRONMENT (FETBE) |
|||
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Kiến trúc |
Thạc sĩ Thiết kế Kiến trúc (Quốc tế) – Sau đại học |
Lộ trình: 3 + 2 Yêu cầu học thuật: Hồ sơ học thuật và portfolio Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £26,250/năm | Tổng: £52,500 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Strathclyde |
|
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Kiến trúc |
2 năm: Cử nhân Khoa học Nghiên cứu Kiến trúc |
Lộ trình: 2 + (2 + 1) Yêu cầu học thuật: Không yêu cầu đặc biệt Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £26,250/năm | Tổng: £78,750 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Strathclyde |
|
Bằng Cao đẳng Kiến trúc Nội thất |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kiến trúc Nội thất |
Lộ trình: Diploma + 2 Yêu cầu học thuật: Không yêu cầu đặc biệt Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,200/năm | Tổng: £34,400 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Middlesex |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kiến trúc Nội thất |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Kiến trúc Nội thất |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Không yêu cầu đặc biệt Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,200/năm | Tổng: £17,200 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Middlesex |
|
FACULTY OF SOCIAL SCIENCES & LIBERAL ARTS (FOSSLA) |
|||
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Ngôn ngữ & Truyền thông Tiếng Anh |
Cử nhân Nghệ thuật Ngôn ngữ Anh & Ngôn ngữ học |
Lộ trình: 2 + 1 hoặc 1.5 + 0.5 (Du học) + 1 Yêu cầu học thuật: Hoàn thành 1–2 năm tại UCSI với CGPA 3.0 Yêu cầu tiếng Anh: Tối thiểu IELTS 6.5, thành phần ≥5.5 Chi phí: £21,500/năm (Du học: 50% học phí) | Tổng: £21,500/năm Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Essex |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Truyền thông Đại chúng |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Truyền thông Đại chúng |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £15,965/năm | Tổng: £15,965 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Hertfordshire |
|
Cử nhân (Danh dự) Tâm lý học |
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Tâm lý học Ứng dụng |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Không yêu cầu đặc biệt Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.5, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £16,000/năm | Tổng: £16,000 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học West of England, Bristol (UWE) |
|
Cử nhân (Danh dự) Tâm lý học |
Cử nhân Khoa học (Danh dự) Tâm lý học |
Lộ trình: 1 + 2 Yêu cầu học thuật: Toán tối thiểu C/4 cấp GCSE; Khoa học kép tối thiểu C/4 cấp GCSE Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0 với không quá 1 kỹ năng ở 5.5 (hoặc tổng 6.5) Chi phí: £16,000/năm | Tổng: £32,000 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học West of England, Bristol (UWE) |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Tâm lý học |
Cử nhân Nghệ thuật/Khoa học (Danh dự) Tâm lý học |
Lộ trình: 1 + 2 Yêu cầu học thuật: Hoàn thành 1–2 năm tại UCSI với CGPA 3.0 Yêu cầu tiếng Anh: IELTS 6.5, thành phần ≥5.5 Chi phí: £24,360/năm | Tổng: £48,720 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Essex |
|
DE INSTITUTE OF CREATIVE ARTS & DESIGN (ICAD) |
|||
|
Cử nhân Nghệ thuật Sáng tạo (Danh dự) Thiết kế Hoạt hình 3D |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Hoạt hình |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Portfolio Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,200/năm | Tổng: £17,200 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Middlesex |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Thiết kế Đồ họa |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Thiết kế Đồ họa |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Portfolio Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £15,965/năm | Tổng: £15,965 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Hertfordshire |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Thiết kế Đồ họa |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Thiết kế Đồ họa |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Phỏng vấn (có thể nộp portfolio nếu không thể dự) Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,200/năm | Tổng: £17,200 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Middlesex |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Thiết kế Đa phương tiện |
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Thiết kế Truyền thông Kỹ thuật số |
Lộ trình: 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Portfolio Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £15,965/năm | Tổng: £15,965 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Hertfordshire |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Thiết kế Thời trang với Marketing |
Cử nhân Nghệ thuật Marketing Thời trang |
Lộ trình: 1 + 2 Yêu cầu học thuật: Portfolio Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,200/năm | Tổng: £34,400 Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Middlesex |
|
Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Thiết kế Thời trang với Marketing |
Cử nhân Nghệ thuật Thời trang |
Lộ trình: 1 + 2 hoặc 2 + 1 Yêu cầu học thuật: Portfolio Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: £17,200/năm | Tổng: £34,400 (2 năm) Kỳ nhập học: Tháng 9 |
Đại học Middlesex |
3.3/ Du học Malaysia chuyển tiếp New Zealand tại UCSI
|
Chương trình tại UCSI |
Chương trình tại New Zealand |
Chi tiết |
Đại học |
|
FACULTY OF PHARMACEUTICAL SCIENCES (FPS) |
|||
|
Cử nhân Dược (Danh dự) |
Cử nhân Dược (Danh dự) |
Lộ trình: 2 + 2 Yêu cầu học thuật: CGPA tối thiểu 2.8 Yêu cầu tiếng Anh: IELTS: Tổng 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 Chi phí: NZ$51,000/năm | Tổng: NZ$102,000 Kỳ nhập học: Tháng 2 |
Đại học Otago |
Lưu ý: Yêu cầu tiếng Anh có thể thay thế bằng các điều kiện tương đương khác được trường chấp nhận.
4/ Ai nên lựa chọn lộ trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI?

Với hệ thống đối tác quốc tế ngày càng trải rộng, chương trình đào tạo chất lượng và chi phí hợp lý, lộ trình du học chuyển tiếp quốc tế tại Đại học UCSI Malaysia đang trở thành lựa chọn hấp dẫn cho nhiều học sinh Việt Nam. Chương trình đặc biệt phù hợp với những bạn:
-
Học sinh và gia đình muốn tối ưu chi phí du học nhưng vẫn muốn tốt nghiệp bằng cấp như học ở Anh/Úc/New Zealand 100%
-
Muốn du học hoặc Anh/Úc/New Zealand nhưng hồ sơ chưa tốt hoặc đã từng rớt visa du học các nước phương tây.
-
Sinh viên muốn có thời gian thích nghi với môi trường quốc tế trước khi chuyển sang quốc gia có chi phí cao hơn.
-
Học sinh muốn trải nghiệm chương trình du học quốc tế đa dạng 3 quốc gia.
Với hệ thống đối tác quốc tế rộng lớn, chương trình đào tạo chất lượng cao và chi phí hợp lý, lộ trình du học chuyển tiếp quốc tế tại Đại học UCSI Malaysia đang trở thành lựa chọn hấp dẫn cho nhiều học sinh Việt Nam.
Mục tiêu của bạn là gì? Hãy để lại yêu cầu tư vấn tại đây, Du học Liên Minh Châu Á sẽ chủ động liên hệ giúp bạn phân tích hồ sơ để đưa ra chọn lựa lộ trình phù hợp.
5/ Du học UCSI Malaysia chuyển tiếp quốc tế cùng LMCA
Tại Việt Nam, Du học Liên Minh Châu Á là một đối tác tuyển sinh uy tín của đại học UCSI Malaysia. Hỗ trợ đặc biệt của LMCA dành cho các bạn học sinh sinh viên đăng ký chương trình tại trường:
-
Tư vấn miễn phí chương trình chuyển tiếp quốc tế tại UCSI phù hợp nhu cầu của học sinh
-
Làm hồ sơ du học Malaysia miễn phí, LMCA không thu bất kỳ phí nào ngoài các thủ tục theo quy định của chính phủ và trường.
-
Hỗ trợ dịch thuật hồ sơ chuẩn
-
Săn học bổng bà hưởng cách đãi đặc quyền dành cho đối tác
-
Hỗ trợ hành trình xuyên suốt vì du học LMCA cũng có kinh nghiệm làm hồ sơ du học các thì trường chuyển tiếp hơn 20 năm.
-
Dịch vụ trọn gói từ đăng ký chương trình, dịch thuật hồ sơ đến tìm nơi ở, bảo hiểm đặt vé máy bay.
-
Định hướng nghề nghiệp sau tốt nghiệp
-
Hỗ trợ làm hồ sơ thủ tục cho gia đình sang thăm thân trong thời gian hoc sinh du học.
Với mục tiêu đồng hành cùng học sinh chinh phục ước mơ du học và mở ra con đường tương lai thuận lợi hơn, đội ngũ LMCA luôn sẵn sàng hỗ trợ mọi thắc mắc và băn khoăn về hành trình du học. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc hay lo lắng về hành trình du học, hãy nhấc máy gọi ngay 0948 616 920. Tư vấn viên Du học LMCA sẵn sàng hỗ trợ bạn sớm nhất!






