International Islamic University Malaysia (IIUM) mang đến môi trường học thuật quốc tế đa dạng và độc đáo, gắn liền với văn hóa Hồi giáo. Cùng Du học Liên Minh Châu Á khám phá ngôi trường đặc biệt này nhé!
Nội dung bài viết
Toggle1/ International Islamic University Malaysia thu hút sinh viên quốc tế ở điểm nào?
International Islamic University Malaysia (IIUM) là một trong những trường đại học công lập hàng đầu tại Malaysia. Được thành lập năm 1983, trường phát triển theo triết lý kết hợp kiến thức chuyên môn với các giá trị đạo đức và nền tảng Hồi giáo. Hiện IIUM đào tạo hơn 200 chương trình thuộc 14 khoa/trường.
Hệ thống cơ sở đào tạo của IIUM trải rộng tại Gombak (Kuala Lumpur), Kuantan (Pahang), Petaling Jaya, Gambang và Pagoh. Sinh viên quốc tế có nhiều lựa chọn học tập hơn khi đến với IIUM.
|
Tên trường |
International Islamic University Malaysia (IIUM) |
|
Thành lập |
1983 |
|
Loại hình |
Đại học công lập Malaysia |
|
Cơ sở |
Gombak, Kuantan, Gambang, Kuala Lumpur và Pagoh |
|
Học phí (2026-2027) |
6,600 – 140,000 RM/năm tuỳ chương trình |
1.1/ Môi trường học tập đa văn hoá, đa ngôn ngữ
Du học Malaysia trường Đại học Hồi giáo Quốc tế, sinh viên quốc tế có cơ hội học tập, giao lưu và phát triển bản thân trong môi trường mang tính toàn cầu. Đồng thời trải nghiệm văn hoá và kiến trúc độc đáo. Trong những năm gần đây, trường đón khoảng 26.000 – 30.000 sinh viên mỗi năm. Trong đó hơn 6.000 sinh viên quốc tế.
International Islamic University Malaysia cung cấp mô hình đào tạo song ngữ độc đáo. Bên cạnh chương trình tiếng Anh, trường cũng có những khóa đào tạo bằng tiếng Ả Rập. Điều này tạo điều kiện thuận lợi để trường thu hút sinh viên từ khắp nơi trên thế giới, đặc biệt là từ các khu vực Trung Đông, Nam Á và châu Phi.
1.2/ Cách tiếp cận đào tạo thiên về ứng dụng
Mặc dù tên trường mang đậm tính tôn giáo nhưng chương trình đào tạo rất đa dạng. Không chỉ tập trung vào các lĩnh vực nghiên cứu Hồi giáo, IIUM phát triển hệ thống đào tạo đa ngành. Trong đó bao gồm nhiều ngành nghề có nhu cầu và tính ứng dụng cao như: Engineering, IT, Business, Finance, Law, Architecture, Science và Health Sciences.
Sinh viên quốc tế có thể lựa chọn lộ trình phù hợp từ Foundation, đại học, sau đại học đến tiến sĩ. Đồng thời các bạn có thể tiếp cận chương trình học theo nhiều hướng chuyên môn khác nhau.
Chính vì vậy, International Islamic University Malaysia ngày càng được sinh viên quốc tế biết đến nhiều hơn. Trường trở thành một trong những lựa chọn sáng giá đối với sinh viên muốn du học Malaysia với định hướng nghề nghiệp rõ ràng.
1.3/ Cơ sở kiến trúc độc đáo, an toàn

Cơ sở vật chất tại International Islamic University Malaysia
Một nét đặc trưng của IIUM nằm ở kiến trúc và không gian mang đậm bản sắc Hồi giáo. Khuôn viên trường được quy hoạch rộng rãi, ngăn nắp. Nhiều tòa nhà kết hợp giữa không gian học thuật, cảnh quan xanh và những công trình kiến trúc đặc trưng.
Bên cạnh hệ thống giảng đường và các khu học thuật, trường còn có nhiều tiện ích phục vụ đời sống sinh viên. IIUM hiện có 17 khu nhà ở nội trú (Mahallah) cùng hệ thống dịch vụ ăn uống với khoảng 55 cửa hàng trong khuôn viên.
Môi trường sinh hoạt được xây dựng theo hướng cộng đồng, tạo điều kiện để sinh viên học tập, giao lưu và tham gia các hoạt động ngoài giờ ngay trong khuôn viên trường.
1.4/ Chi phí hợp lý so với chất lượng
Các chương trình đào tạo của IIUM được thực hiện trong hệ thống giáo dục đại học Malaysia và chịu sự kiểm soát, đánh giá chất lượng theo quy định của Cơ quan Kiểm định Chất lượng Giáo dục Malaysia (MQA).
Nhờ đó, sinh viên quốc tế có thể theo học chương trình được kiểm định trong môi trường giáo dục công lập với mức chi phí phù hợp hơn so với nhiều điểm đến du học khác.
Ngoài ra chi phí sinh hoạt khi du học tại Malaysia thấp hơn các nước nói tiếng Anh như Mỹ, Úc, Châu Âu.
1.5/ International Islamic University Malaysia và những con số ấn tượng
Một số thông tin nổi bật giúp hình dung rõ hơn về quy mô và vị thế của IIUM:
-
#142 Đại học châu Á theo QS Asia University Rankings 2027
-
Hơn 30.000 sinh viên đến từ nhiều quốc gia (2026)
-
Hơn 120.000 cựu sinh viên trên toàn cầu (tính đến 2026)
-
Sinh viên đến từ hơn 120 quốc gia (tính đến 2026)
-
14 Kulliyyahs – tương đương các khoa/trường thành viên
-
Có nhiều chương trình được xếp hạng trong QS World University Rankings by Subject, trong đó có các lĩnh vực liên quan đến thần học, nghiên cứu tôn giáo và các ngành học khác
-
Đạt SETARA 5 sao, mức đánh giá cao trong hệ thống đánh giá chất lượng giáo dục đại học Malaysia.
(*)Kulliyyah là cách gọi các khoa/trường thành viên theo mô hình tổ chức đặc trưng của IIUM.
1.6/ Cung cấp ký túc xá giúp sinh viên quốc tế an tâm hơn khi mới sang
Tại International Islamic University Malaysia, ký túc xá sinh viên được gọi là Mahallah. Trường có khoảng 17 Mahallah với nhiều lựa chọn khác nhau về phòng ở, giá cả. Mỗi Mahallah được xây dựng như những cộng đồng thu nhỏ, nơi sinh viên học tập, sinh hoạt và giao lưu cùng nhau.
IIUM không đảm bảo chỗ ở cho 100% sinh viên. Vì vậy việc đăng ký và phân bổ phòng phụ thuộc fhoof vào chính sách, tình trạng chỗ trống và từng nhóm sinh viên.
Hầu hết các Mahallah được bố trí tách biệt khu nam và khu nữ. Đồng thời sở hữu hệ thống quản lý riêng nhằm duy trì môi trường sinh hoạt an toàn và phù hợp với văn hóa của trường.
Cơ sở vật chất thường gồm:
-
Phòng đơn hoặc phòng ở chung cho 2–4 sinh viên, trang bị bàn học và tủ quần áo
-
Khu vực học tập
-
Phòng cầu nguyện (surau)
-
Khu giặt sấy
-
Nhà ăn và các tiện ích sinh hoạt cơ bản
Mahallah không hướng đến mô hình lưu trú cao cấp, nhưng đáp ứng tốt những nhu cầu thiết yếu của sinh viên: thuận tiện, an toàn, tiết kiệm và có tính cộng đồng cao.
Xem thêm: Du học Malaysia nên học ngành nào?
2/ Chương trình đào tạo nổi bật tại International Islamic University Malaysia

Chương trình đào tạo International Islamic University Malaysia
2.1/ Chương trình dự bị tại IIUM Academy
Chương trình dự bị được giảng dạy tại học viện IIUM Academy. Thời gian học 1-2 năm. Học xong chương trình này các bạn có thể chuyển tiếp lên ngành học liên quan ở International Islamic University Malaysia. Các khóa học dự bị hiện nay bao gồm:
-
Foundation in Allied Health Sciences
-
Foundation in Arabic Language
-
Foundation in Arabic for International Communication
-
Foundation in Architecture & Environmental Design
-
Foundation in Biological Science
-
Foundation in Computer Science
-
Foundation in Engineering
-
Foundation in English for International Communication
-
Foundation in English Language
-
Foundation in Islamic Revealed Knowledge & Heritage
-
Foundation in Malay for International Communication
-
Foundation in Medicine
-
Foundation in Nursing
-
Foundation in Physical Science
-
Foundation in Pharmacy
2.2/ Chương trình tại International Islamic University Malaysia
|
Kulliyyah / Viện |
Tên chương trình |
Thời gian |
|
Ahmad Ibrahim Kulliyyah of Laws |
Bachelor of Laws (Hons.) |
4 năm |
|
Kulliyyah of Economics and |
Bachelor of Economics (Hons.) |
4 năm |
|
Bachelor of Accounting (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Finance (Islamic Finance) (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Business Administration (Hons.) |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Education |
Bachelor of Education in Guidance and Counselling (Hons.) |
4 năm |
|
Bachelor of Education in Teaching English as a Second Language (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Education in Islamic Education (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Education in Teaching Arabic as a Second Language (Hons.) |
4 năm |
|
|
Kulliyyah of Information and Communication Technology |
Bachelor in Computer Science (Hons.) |
4 năm |
|
Bachelor in Information Technology (Hons.) |
4 năm |
|
|
Kulliyyah of Engineering |
Bachelor of Civil Engineering with Honours |
4 năm |
|
Bachelor of Materials Engineering with Honours |
4 năm |
|
|
Bachelor of Manufacturing Engineering with Honours |
4 năm |
|
|
Bachelor of Aerospace Engineering with Honours |
4 năm |
|
|
Bachelor of Electrical and Electronics Engineering with Honours |
4 năm |
|
|
Bachelor of Mechatronics Engineering with Honours |
4 năm |
|
|
Bachelor of Chemical Engineering with Honours |
4 năm |
|
|
Bachelor of Mechanical Engineering with Honours |
4 năm |
|
|
Kulliyyah of Architecture and Environmental Design |
Bachelor of Landscape Architecture (Hons.) |
4 năm |
|
Bachelor of Urban and Regional Planning (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Quantity Surveying (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Applied Arts and Design (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Science (Architectural Studies) (Hons.) |
3 năm |
|
|
AbdulHamid AbuSulayman Kulliyyah of Islamic Revealed Knowledge and Human Sciences |
Bachelor of Human Sciences in Communication (Hons.) |
4 năm |
|
Bachelor of Human Sciences in Political Science (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Human Sciences in History and Civilisation (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Human Sciences in Psychology (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Human Sciences in English Language and Literature (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Islamic Revealed Knowledge and Heritage in Qur’an and Sunnah (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Islamic Revealed Knowledge and Heritage in Fiqh and Usul Fiqh (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Islamic Revealed Knowledge and Heritage in Usul Al-Din and Comparative Religion (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor in Halal Industry Management (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Islamic Revealed Knowledge in Arabic Language and Literature (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Human Sciences in Sociology and Anthropology (Hons.) |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Science |
Bachelor of Mathematical Sciences (Hons.) |
4 năm |
|
Bachelor of Science in Physics (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Biotechnology (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Science in Applied Chemistry (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Science in Applied Plant Sciences (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Science in Marine Science and Technology (Hons.) |
4 năm |
|
|
Kulliyyah of Allied Health Sciences |
Bachelor of Biomedical Science (Hons.) |
4 năm |
|
Bachelor of Optometry (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Dietetics (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Audiology (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Medical Imaging (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Physiotherapy (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Speech-Language Pathology (Hons.) |
4 năm |
|
|
Kulliyyah of Pharmacy |
Bachelor of Pharmacy (Hons.) |
4 năm |
|
Kulliyyah of Dentistry |
Bachelor of Dental Surgery |
5 năm |
|
Kulliyyah of Nursing |
Bachelor of Nursing (Hons.) |
4 năm |
|
Kulliyyah of Medicine |
Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MBBS) |
5 năm |
|
Kulliyyah of Sustainable Tourism and Contemporary Languages |
Bachelor of Arts in English for International Communication (Hons.) |
4 năm |
|
Bachelor of Arts in Arabic for International Communication (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor in Tourism Management (Hons.) |
4 năm |
|
|
Bachelor of Arts in Malay for International Communication (Hons.) |
3 năm |
2.3/ Chương trình sau đại học tại International Islamic University Malaysia
|
Khoa / Viện |
Bậc học |
Tên chương trình |
Thời gian |
|
Ahmad Ibrahim Kulliyyah of Laws |
Thạc sĩ |
Master of Comparative Laws |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Laws in Business Law |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Laws in International Laws |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Laws in Islamic Banking and Finance |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Laws in Administration of Islamic Law |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Law – Research only |
3 năm |
|
|
International Institute for Halal Research and Training |
Thạc sĩ |
Master of Halal Industry Management |
4 năm |
|
Thạc sĩ |
Master in Halal Industry Science |
4 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Halal Industry |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Economics and Management Sciences |
Thạc sĩ |
Master of Economics |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master in Finance |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Accounting |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Marketing |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy (by Research OR mixed mode only) – Specialisations: Accounting, Economics, Business Administration |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Education |
Thạc sĩ |
Master of Education in Teaching of Arabic to Non-Arabic Speakers |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Education in Teaching of Islamic Education |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Education in Educational Management and Leadership |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Education in Guidance and Counselling |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Education in Educational Psychology |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Education in Curriculum and Instruction |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Education in Social Foundations of Education |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Education in Instructional Technology |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Education in Teaching of Thinking |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Education in Teaching English as a Second Language |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Education |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Information and Communication Technology |
Thạc sĩ |
Master in Information Technology |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Computing in Computer Science and Information Technology |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master in Library and Information Science |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master in Business Intelligence and Analytics |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Protective Security Management |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Computer Science and Information Technology |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Library and Information Science |
3 năm |
|
|
Institute of Islamic Banking and Finance |
Thạc sĩ |
Master of Science in Islamic Banking and Finance |
2 năm |
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Islamic Banking and Finance |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Engineering |
Thạc sĩ |
Master of Science in Computer and Information Engineering |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Manufacturing Engineering |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Mechatronic Engineering |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Materials Engineering |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Communication Engineering |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Electronics Engineering |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Automotive Engineering |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Biotechnology Engineering |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Mechanical Engineering |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Engineering |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Architecture and Environmental Design |
Thạc sĩ |
Master of Architecture |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Urban and Regional Planning |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Built Environment |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Building Asset and Facilities Management |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Construction Business Administration |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Built Environment |
3 năm |
|
|
AbdulHamid AbuSulayman Kulliyyah of Islamic Revealed Knowledge and Human Sciences |
Thạc sĩ |
Master of Islamic Revealed Knowledge and Heritage in Fiqh and Usul Al-Fiqh |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Islamic Revealed Knowledge and Heritage in Qur’an and Sunnah Studies |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Islamic Revealed Knowledge and Heritage in Usul Al-Din and Comparative Religion |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Arts in Islamic Revealed Knowledge and Heritage |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Arts in Teaching Arabic as a Second Language |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Arts in Arabic Literary Studies |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Arts in Arabic Linguistics Studies |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Arts in Arabic Studies |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Human Sciences in English Language Studies |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Human Sciences in English Literary Studies |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Human Sciences in Psychology |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Industrial and Organisational Psychology |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master in Developmental Psychology |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Human Sciences in Communication |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Human Sciences in Political Science |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Human Sciences in History and Civilisation |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Human Sciences in Sociology and Anthropology |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Fiqh and Usul Al-Fiqh |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Qur’an and Sunnah Studies |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Usul Al-Din and Comparative Religion |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Islamic Revealed Knowledge |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Arabic Studies |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in English Studies |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Psychology |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Communication |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Political Science |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in History and Civilisation |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Sociology and Anthropology |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Science |
Thạc sĩ |
Master of Science in Computational and Theoretical Sciences |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Science |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Chemistry |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Computational and Theoretical Sciences |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Allied Health Sciences |
Thạc sĩ |
Master of Science in Occupational Safety, Health, and Environmental Sustainability |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Health Sciences |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy (Medical Sciences) |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Health Sciences |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy (Biosciences) |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy (Biotechnology) |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Biobehavioral Health Sciences |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Pharmacy |
Thạc sĩ |
Master of Science in Pharmacy (Specialisations: Pharmacy Practice, Pharmaceutical Chemistry, Pharmacology, Pharmaceutical Technology, Physiology, Industrial Pharmacy) |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Cosmetics Science |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Pharmacy (Specialisations: Pharmacy Practice, Pharmaceutical Chemistry, Pharmacology, Pharmaceutical Technology, Physiology, Industrial Pharmacy) |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Dentistry |
Thạc sĩ |
Master of Dental Sciences |
2 năm |
|
Tiến sĩ |
Doctor in Orthodontics |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor in Prosthodontics |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Dental Sciences |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Nursing |
Thạc sĩ |
Master in Nursing Science |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master in Health Sciences – Biobehavioural Health Sciences |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Advanced Nursing Practice in Renal Care |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Advanced Nursing Practice in Critical Care |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Advanced Nursing Practice in Emergency Care |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy – Biobehavioural Health Sciences |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Medicine |
Thạc sĩ |
Master of Obstetrics and Gynaecology |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
Thạc sĩ |
Master of Orthopaedic Surgery |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Medicine (Anaesthesiology) |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Medicine (Internal Medicine) |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Medicine (Family Medicine) |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Medicine (Radiology) |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Surgery (General Surgery) |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Medicine (Psychiatry) |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Surgery (Otorhinolaryngology – Head and Neck) |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Surgery (Ophthalmology) |
4 năm – Clinical Specialist Training |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Medical Sciences (Mixed Mode) – Specialisations: Anatomy, Biochemistry, Microbiology, Parasitology, Pharmacology, Physiology |
2 năm |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Health Sciences (Mixed Mode) – many specialisations (Medical Microbiology, Medical Anatomy, Medical Physiology, Medical Pharmacology, Public Health, v.v.) |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy (Specialisations tương tự Master of Health Sciences ở trên) |
3 năm |
|
|
International Institute of Islamic Thought and Civilisation |
Thạc sĩ |
Master of Arts in Islamic Thought and Civilisation |
2 năm |
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Islamic Thought and Civilisation |
3 năm |
|
|
Kulliyyah of Sustainable Tourism and Contemporary Languages |
Thạc sĩ |
Master of Arts in Teaching English for Specific Purposes |
2 năm |
|
Thạc sĩ |
Master of Arts in Teaching Arabic for Specific Purposes |
2 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in English Studies |
3 năm |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Arabic Studies |
3 năm |
|
|
Institute of Planetary Survival for Sustainable Well-Being |
Thạc sĩ |
Master of Health Science (Research only) – Planetary Health |
2 năm |
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy (Research only) – Planetary Health |
3 năm |
|
|
Sejahtera Centre for Sustainability and Humanity |
Thạc sĩ |
Master in Sustainability Science |
1 năm |
3/ Học phí và chi phí du học International Islamic University

Chi phí du học tại Đại học Quốc tế Hồi giáo Malaysia
3.1/ Học phí theo từng bậc học và nhóm ngành
Học phí tại International Islamic University Malaysia dành cho sinh viên quốc tế có thể khác biệt khá lớn tuỳ chuyên ngành. Các bạn có thể tham khảo học phí gần đây của trường:
|
Loại |
Ước tính học phí năm (RM) |
VND ước tính |
|
Khoá tiếng Anh |
6,600 |
≈ 42,46 triệu |
|
Dự bị |
10,065 – 16,380 |
≈ 64,76 – 105,39 triệu |
|
Học phí bậc đại học |
11,320 – 70,000 |
≈ 72,83 – 450,38 triệu |
|
Học phí Thạc sĩ – Nha khoa |
110,235 |
≈ 709,25 triệu |
|
Học phí Thạc sĩ – Khác |
14,660 – 38,690 |
≈ 94,32 – 248,93 triệu |
|
Học phí Tiến sĩ – Bác sĩ nha khoa |
≈ 140,000 |
≈ 900,76 triệu |
|
Học phí Tiến sĩ – Khác |
9,828 – 16,215 |
≈ 63,23 – 104,33 triệu |
Lưu ý:
-
Mức phí trên chưa gồm thuế SST 6% theo thông tin tham khảo.
-
Ngoài ra du học sinh tại IIUM còn phải đóng các khoản phí như phí đăng ký, phí bảo hiểm, phí định kỳ…
-
Học phí/Chi phí có thể thay đổi theo quyết định của nhà trường mà không cần thông báo trước. Hãy luôn xác đinh cụ thể với trường hoặc đại diện IIUM để đảm bảo thông tin chính xác.
3.2/ Những khoản chi phí ngoài học phí cần dự trù
Một số khoản có thể tham khảo:
-
Phí nhập học: khoảng 1.490–1.585 RM, tùy chương trình/Kulliyyah.
-
Phí định kỳ: khoảng 937,50–1.400 RM/kỳ.
-
Bảo hiểm: khoảng 500–800 RM/năm.
-
Đánh giá luận văn: khoảng 2.200 RM đối với thạc sĩ và 2.800 RM đối với tiến sĩ.
-
Phí phòng thí nghiệm/thực hành: khoảng 1.000–1.500 RM/kỳ đối với một số ngành.
-
Phí tốt nghiệp: khoảng 250–500 RM tùy bậc học.
-
Sách vở và văn phòng phẩm: nên dự trù khoảng 1.000 RM/năm.
3.3/ Chi phí sinh hoạt khi học tại International Islamic University Malaysia
Malaysia là quốc gia có chi phí sinh hoạt tương đối hợp lý và dễ chịu đối với du học sinh. Dưới đây là bảng ước tính các khoản chi tiêu cơ bản hàng tháng:
|
Khoản mục chi tiêu |
Chi phí ước tính / tháng (RM) |
|
Thuê nhà / Chỗ ở (ngoài ký túc xá) |
300 – 1.200 |
|
Ăn uống |
500 – 1.000 |
|
Đi lại & Chi tiêu cá nhân |
300 – 600 |
|
TỔNG CHI PHÍ HÀNG THÁNG |
1.100 – 2.800 |
Malaysia nổi tiếng là quốc gia có chi phí sinh hoạt phải chăng. Để cập nhật học phí mới nhất và các chương trình học bổng tại IIUM, các bạn liên hệ hotline 0948 616 920. Du học Liên Minh Châu Á sẽ giúp bạn ước tính chi phí du học Malaysia sát thực tế nhất.
4/ Điều kiện tuyển sinh quốc tế của International Islamic University Malaysia
Điều kiện tuyển sinh tại International Islamic University Malaysia (IIUM) tùy thuộc vào từng bậc học và chương trình đào tạo. Nhìn chung, sinh viên quốc tế cần đáp ứng yêu cầu về học vấn và trình độ tiếng Anh.

Điều kiện du học tại International Islamic University Malaysia
4.1. Chương trình Dự bị
|
Yêu cầu |
Điều kiện |
|
Học vấn |
Tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc tương đương; GPA tối thiểu 2.00/4.00. Một số ngành có thể yêu cầu điểm tối thiểu ở các môn liên quan. |
|
Tiếng Anh |
IELTS ≥ 5.0 |
4.2. Chương trình Đại học
|
Yêu cầu |
Điều kiện |
|
Học vấn |
Tốt nghiệp THPT hoặc có bằng cấp tương đương được công nhận. |
|
Tiếng Anh |
IELTS 6.0–6.5, tùy nhóm ngành. |
4.3. Chương trình Thạc sĩ
|
Yêu cầu |
Điều kiện |
|
Học vấn |
Có bằng Cử nhân từ IIUM hoặc bằng cấp tương đương được công nhận. CGPA ≥ 2.75/4.00 trong ngành liên quan. Nếu CGPA < 2.75, cần có kinh nghiệm làm việc phù hợp. Hệ Thạc sĩ nghiên cứu yêu cầu Research Proposal. |
|
Tiếng Anh |
Khối Nghệ thuật/Xã hội: IELTS ≥ 6.0. Khối Khoa học & Công nghệ: IELTS ≥ 5.0. Một số chương trình sử dụng tiếng Ả Rập có yêu cầu riêng. |
4.4. Chương trình Tiến sĩ
|
Yêu cầu |
Điều kiện |
|
Học vấn |
Có bằng Cử nhân phù hợp và bằng Thạc sĩ được công nhận. Bắt buộc nộp Research Proposal. |
|
Tiếng Anh |
Yêu cầu tương tự chương trình Thạc sĩ, tùy ngành và ngôn ngữ giảng dạy. |
Lưu ý: Điều kiện tuyển sinh, yêu cầu IELTS và hồ sơ có thể thay đổi tùy chương trình và từng kỳ tuyển sinh. Sinh viên nên kiểm tra yêu cầu cụ thể của ngành trước khi nộp hồ sơ.
Xem thêm: Hồ sơ du học Malaysia: Quy trình từng bước
5/ Giải đáp thắc mắc về trường International Islamic University Malaysia

Tư vấn du học Malaysia trường IIUM
5.1/ Tôi có bắt buộc phải theo đạo Hồi nếu muốn học tại International Islamic University Malaysia không?
Không. IIUM chào đón sinh viên đến từ nhiều quốc gia, tôn giáo và nền văn hóa khác nhau. Sinh viên không theo đạo Hồi vẫn có thể đăng ký học tại trường.
Sinh viên quốc tế có thể lựa chọn các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc tiếng Ả Rập, tùy ngành học. Đây cũng là cơ hội để các bạn trải nghiệm văn hóa Hồi giáo và giao lưu với bạn bè quốc tế.
5.2/ Tôi có thể nộp đơn vào IIUM mà không cần điểm IELTS hoặc TOEFL không?
Các khoá chính quy tại IIUM yêu cầu sinh viên quốc tế phải có chứng chỉ ngôn ngữ phù hợp. Ứng viên chưa có chứng chỉ IELTS/TOEFL vẫn có thể đăng ký chương trình du học tại IIUM nếu đáp ứng các yêu cầu nhập học về học thuật. Khi đó bạn sẽ nhận được thư chấp nhận có điều kiện. Nhà trường có thể xem xét để du học sinh tham gia khóa tiếng Anh bổ trợ (Pre-sessional English) để cải thiện tiếng Anh đủ điều kiện học khoá chính.
5.3/ Hồ sơ du học International Islamic University Malaysia gồm những gì?
-
Bản sao CMND
-
Bản sao giấy khai sinh của cha mẹ
-
Kết quả IGCSE/GCSE/GCE/O-level hoặc văn bằng tương đương
-
Giấy chứng nhận tốt nghiệp/Bằng cấp gần nhất
-
Bản sao chứng từ thanh toán phí xử lý 25 USD
-
Bản sao hộ chiếu (tất cả các trang)
-
Bản sao sao kê ngân hàng 3 tháng gần nhất (nếu có)
-
Bản sao kết quả IELTS/TOEFL (nếu có)
Hồ sơ cụ thể có thể thay đổi tùy bậc học, ngành học và yêu cầu từng thời điểm. Các bạn liên hệ Du học Liên Minh Châu Á để được hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ chuẩn yêu cầu của trường.
6/ Du học International Islamic University Malaysia cùng LMCA
Khi lần đầu du học Malaysia, học sinh và gia đình có thể gặp nhiều băn khoăn trong việc chọn trường, chuẩn bị hồ sơ. Đặc biệt, International Islamic University Malaysia có nhiều khóa học và yêu cầu riêng. Bên cạnh đó, cuộc sống tại một đất nước mới cũng có thể khiến các bạn sinh lo lắng.
Hãy chọn Du học Liên Minh Châu Á đồng hành cùng học sinh để được hỗ trợ xuyên suốt quá trình chuẩn bị hồ sơ lẫn khi đã du học.
Vì sao nên chọn LMCA?
-
Tư vấn du học Malaysia hoàn toàn miễn phí, định hướng để học sinh chọn ngành, trường và lộ trình phù hợp với học lực, mục tiêu.
-
Tìm kiếm học bổng, loại phòng phù hợp nhằm tối ưu chi phí du học
-
Hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ nhanh chóng, hạn chế sai sót, giúp học sinh chủ động thời gian nhập học
-
Hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học, đã đồng hành cùng nhiều học sinh, sinh viên du học Malaysia và các thị trường quốc tế.
-
Là một trong những đối tác chiến lược của các đơn vị giáo dục Malaysia tại Việt Nam.
-
Thường xuyên thăm hỏi và sẵn sàng lắng nghe những khó khăn của du học sinh để tìm kiếm phương án phù hợp và kịp thời hỗ trợ (nếu cần).
Bạn không cần tự mình tìm hiểu mọi thứ hay loay hoay với hàng loạt thủ tục. Chỉ cần chia sẻ hồ sơ, mục tiêu học tập, LMCA sẽ cùng bạn xây dựng lộ trình phù hợp.
Hotline tư vấn nhanh: 0948 616 920.






