Universiti Kebangsaan Malaysia (Đại học Quốc gia Malaysia) từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những điểm đến giáo dục hàng đầu tại quốc gia này. Vậy để cầm trên tay tấm vé trở thành tân sinh viên của UKM, các bạn trẻ Việt Nam cần đáp ứng những tiêu chuẩn gì? Cùng Du Học Liên Minh Châu Á khám phá trọn bộ điều kiện đầu vào chi tiết ngay trong bài viết dưới đây!
Nội dung bài viết
Toggle1/ Universiti Kebangsaan Malaysia: trường trọng điểm quốc gia Malaysia
1.1/ Sự thành lập và vai trò trọng điểm của Universiti Kebangsaan Malaysia
Universiti Kebangsaan Malaysia (UKM), còn được biết đến với tên gọi Đại học Quốc gia Malaysia. Ngôi trường đại học công lập này được thành lập vào ngày 18/5/1970. Cơ sở hoạt động đầu tiên của trường đặt tại Lembah Pantai, Kuala Lumpur.
UKM được chính phủ Malaysia hỗ trợ với tư cách là một trường đại học nghiên cứu và tự chủ. UKM ra đời với định hướng xây dựng một trường đại học mang bản sắc quốc gia. Đồng thời đóng vai trò quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học và nghiên cứu của Malaysia.
Từ 3 khoa ban đầu, hiện nay UKM đã phát triển thành một đại học quy mô lớn với 14 khoa cùng hệ thống viện và trung tâm nghiên cứu chuyên sâu.
Một điểm đặc trưng của UKM là vai trò của trường trong việc phát triển và sử dụng Bahasa Melayu (tiếng Mã Lai) trong giáo dục đại học. Đối với sinh viên quốc tế, tiếng Anh là ngôn ngữ giảng dạy chính.
Xem thêm: Tất tần tật về con đường du học Malaysia
1.2/ Vị trí và cơ sở vật chất

Khuôn viên trường Đại học quốc gia Malaysia
Universiti Kebangsaan Malaysia có 3 cơ sở
Cơ sở Bangi (Khuôn viên chính): Nằm tại Bangi, Selangor. Khuôn viên chỉ cách sân bay quốc tế KLIA khoảng 45 phút di chuyển, có thể kết nối bằng đường bộ và đường sắt.
Đây là khuôn viên trung tâm, lớn nhất, đặt trụ sở của 8 khoa chính.
Khuôn viên mang phong cách kiến trúc gạch đỏ, không gian xanh mát.
Thị trấn Bangi xung quanh có đầy đủ tiện ích: trung tâm thương mại, hàng quán ăn uống, trung tâm thể thao, rạp chiếu phim, bowling, bệnh viện và hệ thống giao thông công cộng thuận tiện, nhộn nhịp ban ngày, yên tĩnh về đêm.
Cơ sở Cheras: Tọa lạc tại Cheras, Kuala Lumpur
Nơi đặt Khoa Y và Bệnh viện Giảng dạy Hospital Canselor Tuanku Muhriz (HCTM).
Có Viện Sinh học Phân tử Y khoa (UMBI), ngân hàng sinh học lớn nhất Đông Nam Á, lưu trữ hàng triệu mẫu máu và nước tiểu phục vụ nghiên cứu.
Cơ sở Jalan Raja Muda Abdul Aziz: Cũng tọa lạc tại thủ đô Kuala Lumpur
Diện tích khoảng 20 ha.
Đặt trụ sở của Khoa Khoa học Sức khỏe, Khoa Nha khoa, Khoa Dược, và Trung tâm Thính giác – Ngôn ngữ (I-HEARS).
Cơ sở vật chất đầy đủ đáp ứng nhu cầu nghiên cứu học thuật và sinh hoạt
Thư viện: Thư viện Tun Seri Lanang là một trong những thư viện đại học lớn tại Malaysia. Trường cũng có hệ thống thư viện chuyên ngành. Thư viện của trường có hơn 2 triệu tài liệu, gồm sách, tạp chí, sách điện tử và tạp chí điện tử.
Trung tâm Y tế Sinh viên: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe và nha khoa cho sinh viên và gia đình với chi phí hợp lý. Trường cũng hỗ trợ chuyển tuyến đến Trung tâm Y tế UKM khi cần điều trị chuyên sâu.
Thể thao & Giải trí: Khuôn viên có đa dạng tiện ích như hồ bơi chuẩn Olympic, sân tennis, bóng đá, cầu lông, bóng rổ, đường chạy và nhiều môn thể thao trong nhà. Ngoài ra còn có sân golf 18 lỗ tiêu chuẩn quốc tế.
Chỗ ở: UKM cung cấp nhiều lựa chọn ký túc xá trong và ngoài khuôn viên, với phòng đơn hoặc phòng ở chung. Sinh viên quốc tế có Ibu Zain International Student House. Các khu nhà ở ngoài trường được kết nối bằng xe buýt của trường.
Ăn uống: Các khu ký túc xá đều có căng tin, phục vụ đa dạng món ăn Malaysia, Trung Hoa và Ấn Độ.
Câu lạc bộ & Hội sinh viên: Sinh viên có thể tham gia nhiều câu lạc bộ và tổ chức về học thuật, văn hóa, xã hội, thể thao và phát triển nghề nghiệp.

Ký túc xá trường Universiti Kebangsaan Malaysia
1.3/ Sự công nhận và thành tích nổi bật của Universiti Kebangsaan Malaysia
Universiti Kebangsaan Malaysia được đánh giá cao bởi các tổ chức trong và ngoài nước. Trường trở thành lựa chọn lý tưởng cho cả sinh viên Malaysia và quốc tế theo học nhờ những thành tích nổi bật như:
Xếp hạng #130 trong bảng xếp hạng QS World University Rankings năm 2027.
Đứng thứ 3 tại Malaysia theo đánh giá của QS World University Rankings năm 2027.
Đồng hạng thứ 41 trong Bảng xếp hạng MBA Châu Á (QS ranking 2027)
69 nhà nghiên cứu của UKM được Elsevier và Đại học Stanford vinh danh trong danh sách 2% nhà khoa học hàng đầu thế giới năm 2025.
Đạt vị trí thứ 7 toàn cầu trên Bảng xếp hạng Tác động xã hội (THE Impact Rankings 2026) do tổ chức Times Higher Education công bố.
Được đánh giá 5 sao + về tổng thể (QS Ranking)
Xem thêm: Các trường đại học danh tiếng ở Malaysia
1.4/ Các Khoa, Viện nghiên cứu và Trung tâm của UKM
Các Khoa |
|
Các Viện Nghiên cứu |
|
Các Trung tâm |
|
2/ Các chương trình đào tạo tại Universiti Kebangsaan Malaysia

UKM mang đến hành trình giáo dục toàn diện từ dự bị đại học, sau đại học cho đến các chương trình học tập suốt đời. Tuy nhiên không phải tất cả các khóa học tại Universiti Kebangsaan Malaysia đều mở cho sinh viên quốc tế.
2.1/ Chương trình dự bị
Chương trình | Ghi chú |
Foundation (ASASIpintar) | Thời lượng: 1 năm Sinh viên/học sinh quốc tế đáp ứng điều kiện đầu vào của UKM |
2.2/ Chương trình đại học
Khoa / Viện / Trung tâm | Tên chương trình | Hình thức & Thời lượng |
Faculty of Economics & Management | Bachelor of Business Administration (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) |
Bachelor of Economics (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Entrepreneurship & Innovation (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Faculty of Engineering & Built Environment | Bachelor of Architecture (Hons) | Học theo tín chỉ | 3 năm (6 học kỳ) |
Bachelor of Chemical Engineering (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Civil Engineering (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Electrical & Electronic Engineering (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Mechanical Engineering (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Faculty of Information Science & Technology | Bachelor of Computer Science (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) |
Bachelor of Information System (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) | |
Bachelor of Information Technology (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) | |
Bachelor of Multimedia System (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) | |
Faculty of Health Sciences | Bachelor of Audiology (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) |
Bachelor of Biomedical Science (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Diagnostic Imaging and Radiotherapy (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Dietetics (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Environmental Health (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Forensic Science (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Nutrition (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Occupational Therapy (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Optometry (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Physiotherapy (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Speech Science (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Faculty of Science & Technology | Bachelor of Actuarial Science (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) |
Bachelor of Biochemistry (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Bioinformatics (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Biology (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Chemical Technology (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Chemistry (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Environmental Science (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Food Science and Nutrition (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Food Science with Business Management (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) | |
Bachelor of Genetics (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Geology (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Marine Sciences (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Materials Science (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Mathematics (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Microbiology (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Nuclear Science (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Physics (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Plant Biotechnology (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Bachelor of Statistics (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Faculty of Social Sciences & Humanities | Bachelor of Development Science (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) |
Bachelor of English Language Studies (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) | |
Bachelor of Geography (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) | |
Bachelor of Media Communications (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) | |
Bachelor of Psychology (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) | |
Bachelor of Social Work (Hons) | Học theo tín chỉ | 3,5 năm (7 học kỳ) | |
Faculty of Medicine | Doctor of Medicine (MD / MBBS) | Học theo tín chỉ & Lâm sàng | 5 năm (10 học kỳ) |
Faculty of Dentistry | Doctor of Dental Surgery (DDS) | Học theo tín chỉ & Lâm sàng | 5 năm (10 học kỳ) |
Faculty of Pharmacy | Bachelor of Pharmacy (Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) |
Faculty of Law | Bachelor of Laws (LLB Hons) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) |
Faculty of Education | Bachelor of Education (TESL / Special Ed / Sports) | Học theo tín chỉ | 4 năm (8 học kỳ) |
Faculty of Islamic Studies | Bachelor of Islamic Studies (Hons) | Học theo tín chỉ | 3–4 năm (6–8 học kỳ) |
Center for Educational Extension (PKP UKM) | Bachelor of Business Administration (Hons) – Distance Learning Mode | Đào tạo từ xa / Điều hành | 4–5 năm (Linh hoạt) |
Bachelor of Computer Science (Hons) – Distance Learning Mode | Đào tạo từ xa / Điều hành | 4–5 năm (Linh hoạt) | |
Bachelor of Islamic Studies (Hons) – Distance Learning Mode | Đào tạo từ xa / Điều hành | 4–5 năm (Linh hoạt) | |
Bachelor of Education (TESL / Ed) – Distance Learning Mode | Đào tạo từ xa / Điều hành | 4–5 năm (Linh hoạt) |
2.3/ Chương trình sau đại học
Khoa / Viện / Trung tâm | Tên chương trình | Hình thức & Thời lượng |
UKM Graduate School of Business | Master of Business Administration (MBA) | Học theo tín chỉ / Kết hợp | 1–2 năm (2–4 học kỳ) |
Doctor of Business Administration (DBA) | Học theo tín chỉ & Nghiên cứu | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Faculty of Engineering & Built Environment | Master of Engineering / MSc | Nghiên cứu / Học theo tín chỉ | 1–2 năm (2–4 học kỳ) |
Doctor of Philosophy (PhD) in Engineering | Nghiên cứu | 3–4 năm (6–8 học kỳ) | |
Faculty of Information Science & Technology | Master of Science (Data Analytics / IT) | Học theo tín chỉ / Nghiên cứu | 1–2 năm (2–4 học kỳ) |
Institute of Malaysian & International Studies (IKMAS) | Master of Philosophy (Globalization & Development) | Nghiên cứu | 1–2 năm (2–4 học kỳ) |
Master of Philosophy (Development & Social Change) | Nghiên cứu | 1–2 năm (2–4 học kỳ) | |
Master of Philosophy (Occidental Studies) | Nghiên cứu | 1–2 năm (2–4 học kỳ) | |
Master of Philosophy West Asian Studies | Nghiên cứu | 1–2 năm (2–4 học kỳ) | |
All Faculties / Institutes | Doctor of Philosophy (PhD) – Various Specializations | Nghiên cứu | 3–4 năm (6–8 học kỳ) |
Center for Educational Extension (PKP UKM) Center for Educational Extension (PKP UKM) | Executive Master of Business Administration (EMBA / Online) | Đào tạo từ xa / Trực tuyến | 1,5–2 năm |
Master of Education (Online / Distance Learning) | Đào tạo từ xa / Trực tuyến | 1,5–2 năm |
3/ Điều kiện tuyển sinh các chương trình của Universiti Kebangsaan Malaysia

3.1/ Yêu cầu học thuật
Dự bị: Tốt nghiệp THPT và đạt điểm A ở các môn yêu cầu (tùy chương trình)
Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, CGPA từ 80% trở lên.
Thạc sĩ: Tốt nghiệp cử nhân từ cơ sở đào tạo được UKM công nhận, CGPA từ 2.5 trở lên. Với chương trình Thạc sĩ nghiên cứu, yêu cầu bằng Cử nhân loại Giỏi và CGPA từ 2.75 trở lên. Trường hợp CGPA thấp hơn tối đa 0.5 điểm có thể được xem xét nếu ứng viên có kinh nghiệm làm việc phù hợp.
Tiến sĩ: Tốt nghiệp Thạc sĩ hoặc Cử nhân loại Giỏi với CGPA từ 3.67 trở lên đối với chương trình PhD theo hướng nghiên cứu. Ứng viên cần đáp ứng yêu cầu về đề tài nghiên cứu, người hướng dẫn và các điều kiện riêng của khoa/viện. CGPA thấp hơn tối đa 0.5 điểm có thể được xem xét nếu có kinh nghiệm làm việc phù hợp.
3.2/ Yêu cầu tiếng Anh du học tại UKM
IELTS tối thiểu 5.5 hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương được UKM công nhận.
Mức yêu cầu cụ thể có thể thay đổi tùy chương trình.
Lưu ý: Nếu chưa đáp ứng yêu cầu về IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh, sinh viên có thể được UKM cấp thư mời có điều kiện và tham gia khóa tiếng Anh dự bị tại trường. Sau khóa học, sinh viên vẫn cần thi lấy chứng chỉ tiếng Anh đủ điều kiện được UKM công nhận để hoàn tất điều kiện đầu vào.
4/ Chi phí du học tại Universiti Kebangsaan Malaysia

4.1/ Học phí tại Universiti Kebangsaan Malaysia
UKM không áp dụng một mức học phí chung cho tất cả sinh viên quốc tế. Học phí phụ thuộc vào bậc học, ngành, khoa, hình thức đào tạo và thời lượng chương trình.
Bậc học / chương trình | Chi phí (khoá) | Ghi chú |
Tiếng Anh – HEET | 1.880 RM – 1.955 RM/level | Đại học: RM1.880/level Sau đại học: RM1.955/level 7 level Phí đăng ký: 200 RM, đóng riêng 1 lần Thời lượng 1, 3, 5, 7 tháng tuỳ điểm đầu vào |
Dự bị đại học | 28,000 RM | Thời lượng 1 năm |
Đại học | 57.400 RM – 552.520+ RM | – 57.400 – 102.520 RM, tuỳ ngành – Khoảng 3,5 – 4 năm, tùy ngành – Riêng Y khoa (5 năm) chăm sóc sức khỏe có thể cao hơn nhiều, lên đến ~552.520 |
Thạc sĩ | 31.810 RM – 37.610 RM | – Full Research (tối thiểu 4 kỳ): ~31.810 – Coursework (tối thiểu 2 kỳ): ~36.200–37.610 |
Tiến sĩ (PhD) | ~63.810 RM | Full Research, tối thiểu 6 kỳ (3 năm). |
Học phí tham khảo gần đây của UKM
4.2/ Chi phí khác
- Phí hoạt động: 780 RM
- Phí đăng ký: 2.520 RM
- Phí bảo lãnh: 1.500 RM
- Phí chỗ ở: 480 RM – 1.200 RM mỗi học kỳ.
Lưu ý:
- Mức phí mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo ngành và kỳ nhập học.
- Chưa bao gồm SST 6% áp dụng đối với học phí sinh viên quốc tế
- Ngoài học phí, sinh viên Việt Nam cần dự trù thêm các khoản như Student Pass/visa, bảo hiểm, tài liệu học tập và chi phí sinh hoạt.
5/Giải đáp thắc mắc khi làm hồ sơ du học Universiti Kebangsaan Malaysia
5.1/ Đại học quốc gia Malaysia chấp nhận những chứng chỉ tiếng Anh nào?
UKM chấp nhận nhiều kỳ thi/chứng chỉ tiếng Anh được công nhận, bao gồm:
- IELTS
- TOEFL
- MUET
- Pearson Test of English (PTE)
- Cambridge English Qualifications and Tests
- Cambridge English Placement Test (CEPT)
- Certified Intensive English Programme (CIEP)
- English Language Company (ELC)
- International English Language Centre (IELC)
Cần lưu ý mức điểm tối thiểu phụ thuộc vào từng chương trình. Vì vậy, sinh viên Việt Nam cần kiểm tra yêu cầu tiếng Anh của chính ngành mình đăng ký thay vì chỉ dựa vào một mức IELTS chung. UKM cũng cho biết các yêu cầu về năng lực tiếng Anh có thể được điều chỉnh theo yêu cầu hiện hành của từng khoa/viện.
5.2/ Chương trình thạc sĩ tại UKM có yêu cầu kinh nghiệm làm việc không?
Không phải tất cả chương trình thạc sĩ đều yêu cầu kinh nghiệm làm việc. Điều kiện phụ thuộc vào từng ngành và phương thức đào tạo.
Phần lớn chương trình thạc sĩ tại Universiti Kebangsaan Malaysia tuyển sinh với yêu cầu bằng cử nhân phù hợp về học lực. Một số chương trình có thể yêu cầu kinh nghiệm làm việc, đặc biệt trong trường hợp ứng viên có CGPA thấp hơn mức tiêu chuẩn.
6/ Làm hồ sơ du học Universiti Kebangsaan Malaysia tại LMCA

Sinh viên trường Universiti Kebangsaan Malaysia
Du học Liên Minh Châu Á đồng hành cùng sinh viên Việt Nam từ bước lựa chọn chương trình, chuẩn bị hồ sơ đến quá trình nhập học tại Universiti Kebangsaan Malaysia. Chuyên gia của LMCA sẽ hỗ trợ bạn:
- Tư vấn ngành học, chương trình phù hợp với học lực và mục tiêu cá nhân
- Kiểm tra điều kiện đầu vào, yêu cầu tiếng Anh và lộ trình tối ưu
- Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ, danh sách giấy tờ cần thiết cho toàn bộ quá trình
- Cập nhật thông tin học bổng hoặc chương trình hỗ trợ tài chính phù hợp.
- Hỗ trợ dịch thuật, đăng ký khoá học, theo dõi tiến độ và cập nhật tình trạng hồ sơ.
- Hướng dẫn thủ tục Student Pass và các bước chuẩn bị trước khi nhập học.
- Tư vấn kế hoạch học tập và định hướng sau tốt nghiệp.
Nếu bạn cần tư vấn chính xác về cơ hội du học Malaysia trường Universiti Kebangsaan Malaysia. Hãy gọi ngay số Hotline/Zalo 0948 616 920 hoặc Fanpage Du học Liên Minh Châu Á nhé!








