Du Học Liên Minh Châu Á

Đại học Taylor’s: Chương trình & học bổng nổi bật 2026

Tư vấn du học, du lịch
Đại học Taylor's University tại Malaysia

Đại học Taylor’s: Chương trình & học bổng nổi bật 2026

Đại học Taylor’s hiện đứng thứ 27 trong bảng xếp hạng QS Asia University Rankings 2026. Ngôi trường có nhiều chuyên ngành đào tạo được đánh giá cao bởi các chuyên trang xếp hạng đại học uy tín thế giới. Chính vì vậy, ngôi trường này luôn nằm trong những lựa chọn hàng đầu của du học sinh Việt Nam khi đến Malaysia. Nếu bạn đang thắc mắc:

  • Taylor’s University cung cấp những chương trình nào cho sinh viên quốc tế?

  • Chi phí du học Malaysia tại Taylor’s University hết bao nhiêu?

  • Điều kiện đầu vào ra sao?

Hãy cùng tìm hiểu ngay với Du học Liên Minh Châu Á!

Nội dung bài viết

1/ Tổng quan Đại học Taylor’s Malaysia

Taylor’s là một trong những đại học tư thục danh tiếng nhất tại Malaysia với hơn 50 năm lịch sử đào tạo.

Trường thành lập năm 1969, tọa lạc tại Lakeside Campus, Subang Jaya – Selangor. Đây là một trong những khu vực phát triển mạnh mẽ về giáo dục và kinh tế của Malaysia.

Taylor’s là thành viên chủ lực của Taylor’s Education Group, tập trung cung cấp đa dạng chương trình từ dự bị đến sau đại học, định hướng quốc tế cho sinh viên toàn cầu.

Tên trường

Taylor’s University (Malaysia)

Năm thành lập

1969

Loại

Đại học tư thục

Học phí (2026)

Học bổng (2026)

50% – 100%

Taylor’s University đã đạt được những thành tựu lớn trên các bảng xếp hạng uy tín thế giới. Năm 2026, trường có 20 chuyên ngành được xếp hạng trong bảng xếp hạng QS World University Rankings by Subject 2026. Con số này nhiều nhất trong số các trường đại học tư thục ở Đông Nam Á.

1.1/ Những xếp hạng nổi bật của Đại học Taylor’s University

  • #253 toàn cầu trong QS World University Rankings 2026 – đưa Taylor’s vào nhóm Top 1% đại học hàng đầu thế giới.

  • #27 châu Á theo QS Asia University Rankings 2026.

  • MBA của Taylor’s đứng trong 131–140 toàn cầu, đứng thứ 20 tại châu Á và #1 tại Malaysia theo QS Global MBA Rankings 2026.

  • Ngành Quản lý Khách sạn & Giải trí được xếp hạng trong Top 30 toàn cầu.

  • Ngành Nghệ thuật và Thiết kế và Marketing đều nằm trong Top 100 toàn cầu.

  • Ngành Nghiên cứu Kinh doanh & Quản lý được xếp hạng trong Top 150 toàn cầu.

1.2/ Cơ sở vật chất nổi bật

Cơ sở vật chất tại Taylor's University
Cơ sở vật chất tại Taylor’s University – Malaysia

Đại học Taylor’s sở hữu hệ thống cơ sở vật chất đẳng cấp thế giới tạo nên hệ sinh thái đại học hiện đại chuẩn quốc tế. Trường cung cấp đầy đủ các cơ sở học tập và nghiên cứu thực hành cho tất cả các khoa, ngành. Từ các phòng thí nghiệm, studio, không gian học tập hiện đại đến các cơ sở sinh hoạt nhà ăn, thể dục thể thao,… được trang bị công nghệ tiên tiến. Qua đó cho phép sinh viên tham gia vào các nghiên cứu đột phá và các dự án thực hành. Đồng thời trải nghiệm môi trường học tập sáng tạo mở.

Các cơ sở nổi bật của trường:

Hệ thống phòng học X-Space: phòng học công nghệ cao, hỗ trợ học tập tương tác, thuyết trình, làm việc nhóm và học theo dự án.

Phòng mô phỏng giao dịch tài chính: mô phỏng sàn giao dịch tài chính thực tế, sinh viên kinh doanh và tài chính được tiếp cận dữ liệu thị trường toàn cầu.

Taylor’s Me.reka Makerspace: không gian sáng tạo liên ngành với máy in 3D, robot, công nghệ cắt laser, nhằm hỗ trợ tối đa cho sinh viên các khối ngành IT, kỹ thuật, thiết kế và đổi mới sáng tạo.

Vườn ươm khởi nghiệp: Tọa lạc ngay trong khuôn viên trường, đây là nơi hỗ trợ sinh viên phát triển ý tưởng kinh doanh, kết nối với các chuyên gia cố vấn và mạng lưới doanh nghiệp uy tín.

1.3/ Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp lên tới 99,5%

Theo Bộ Giáo dục Malaysia, tỷ lệ sinh viên Taylor’s có việc làm trong 6 tháng sau tốt nghiệp đạt 99,5%. Điều này cho thấy Đại học Taylor’s trang bị cho sinh viên không chỉ kiến thức mà cả kỹ năng nghề nghiệp thiết thực để sẵn sàng bước vào môi trường làm việc ngay sau khi hoàn tất chương trình.

2/ Những lý do để bạn du học Malaysia tại Taylor’s

Lý do nên chọn Đại học Taylor's tại Malaysia
Lý do nên chọn Đại học Taylor’s tại Malaysia

2.1/ Chương trình liên kết nhận bằng kép: học 1 được 2

Taylor’s University cung cấp nhiều chương trình liên kết quốc tế nhận bằng kép. Sinh viên có thể học tập tại Đại học Taylor’s Malaysia nhưng vẫn nhận bằng từ các trường đại học danh tiếng trên thế giới.

Một số đối tác tiêu biểu gồm:

  • Đại học Toulouse (Pháp) – nhóm ngành Du lịch, Khách sạn, Ẩm thực

  • Đại học West of England (Anh) – nhóm ngành Kinh doanh

  • Đại học Reading (Anh) – nhóm ngành Kinh tế, Marketing

  • Đại học Queensland (Úc) – một số ngành học chọn lọc

Sinh viên có thể hoàn thành chương trình trong 3 – 4 năm và nhận đồng thời 2 bằng cấp quốc tế. Một từ Taylor’s University và một bằng từ trường của đối tác liên kết.

2.2/ Lộ trình du học chuyển tiếp toàn cầu: Mỹ, Canada…

Taylor’s hợp tác hơn 200 đại học quốc tế, hỗ trợ nhiều lộ trình học và chuyển tiếp quốc tế khác nhau, tùy vào ngành học và mục tiêu du học của từng sinh viên.

Lộ trình chuyển tiếp 2 + 2 (chuyển tiếp Mỹ / Canada / Anh / Úc):

Đây là lộ trình được nhiều sinh viên chọn khi du học Malaysia để tiết kiệm và vẫn sở hữu bằng quốc tế giá trị cao.

  • Thời gian: Sinh viên học 2 năm đầu tại Đại học Taylor’s. Sau đó chuyển tiếp 2 năm cuối học tại trường đối tác ở nước ngoài.
  • Nhận bằng: Sinh viên nhận bằng cấp chính thức từ trường đối tác sau khi chuyển tiếp thành công. Một số chương trình còn cho phép giữ lại bằng của Taylor’s nếu là chương trình liên kết.

Lộ trình chuyển tiếp 1 + 2 hoặc 1 + 3 (lộ trình khác tùy ngành):

Một số chương trình ở Taylor’s, đặc biệt các nhóm ngành nhân văn, khoa học xã hội hoặc theo hệ chuyển tiếp bằng cấp Mỹ. Chương trình cho phép sinh viên học 1 năm đầu / nửa khóa đầu học ở Taylor’s. Phần còn lại, các bạn tiếp tục học tại một số trường đối tác ở Mỹ hoặc các nước khác.

Nhờ mối quan hệ hợp tác mở rộng, lộ trình này cho phép chuyển tiếp linh hoạt tùy vào tín chỉ từng môn và yêu cầu riêng của trường nhận chuyển tiếp.

>>> Xem thêm: Rớt visa du học Mỹ cấp 3 – Phụ huynh nên biết con đường này cho con!

2.3/ Chăm sóc đời sống toàn diện

Taylor’s University chú trọng phát triển toàn diện cho sinh viên quốc tế thông qua hệ sinh thái hỗ trợ hiện đại:

  • Hệ thống ký túc xá: Đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu học tập và sinh hoạt

  • Chương trình phát triển cá nhân RISE: Tập trung vào 4 yếu tố: cảm xúc, thể chất, xã hội và trí tuệ

  • Dịch vụ xe buýt hàng ngày: Đưa đón sinh viên đến Trung tâm thương mại Sunway Pyramid và các ga tàu điện (LRT, KTM)… giúp việc di chuyển trong thành phố của các bạn trở nên dễ dàng hơn.

Mô hình đào tạo và chăm sóc sinh viên giúp người học dễ dàng thích nghi với môi trường quốc tế ngay từ năm đầu tiên.

2.4/ Môi trường sinh viên quốc tế sôi động

Trường học quy tụ sinh viên đến từ hơn 90 quốc gia, tạo nên một cộng đồng quốc tế đa dạng và sôi động. Cộng đồng sinh viên sôi nổi với hơn 100 câu lạc bộ thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Những hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ… tạo ra môi trường học tập tại đây luôn trẻ trung, năng động và cởi mở. Du học sinh có thêm nhiều cơ hội giao lưu, phát triển kỹ năng và mở rộng mạng lưới bạn bè toàn cầu.

3/ Các khoa và lĩnh vực đào tạo chính của trường năm 2026

Chương trình đào tạo và chi phí du học Taylor's University
Chương trình đào tạo và chi phí du học Taylor’s University

3.1/ Trường Kiến trúc, Xây dựng và Thiết kế

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Quantity Surveying (Hons)

3 năm

33,286

Bachelor of Science (Hons) in Architecture

3 năm

41,424

Bachelor of Arts (Hons) in Interior Architecture

3.5 năm

40,407

BSc (Hons) Sustainable Digital Construction Management

3 năm

33,210

BSc (Hons) Sustainable Digital Construction Management (Work-based Learning)

3 năm

33,210

Thạc sĩ

Master of Architecture

2 năm

20,227

MSc Virtual Design & Construction

1 – 1.5 năm (ước tính)

16,458 – 16,763

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Architecture

3 năm (trung bình)

19,183 – 19,488

3.2/ Trường Khoa học Sinh học

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Biotechnology (Hons)

3 năm

37,818

Bachelor of Food Science (Hons)

3 năm

37,818

Bachelor of Biomedical Science (Hons)

3 năm

42,662

Bachelor of Applied Health Sciences (Hons)

3 năm

40,795

Thạc sĩ

Master of Science

1 – 2 năm

14,079 – 14,384

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Science

3 năm (trung bình)

19,183 – 19,488

3.3/ Trường Kinh doanh Taylor

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Business (Hons) (Free Electives/Minor/Extension)

3 năm

39,965

Bachelor of Business (Hons) in International Business & Marketing

3 năm

39,965

Bachelor of Entrepreneurship (Hons) (Team Entrepreneurship)

3 năm

34,899

Bachelor of Accounting (Finance) (Hons)

3 năm

37,436

Bachelor of Accounting with Fintech (Hons)

3 năm

37,468

Bachelor of Banking and Finance (Hons)

3 năm

37,131

Bachelor of Finance and Economics (Hons)

3 năm

37,131

Bachelor of Actuarial Studies (Hons) (3 Years)

3 năm

35,901

Bachelor of Actuarial Studies (Hons) (4 Years)

4 năm

39,411

Thạc sĩ

Master of Business Administration (Full-time)

1 – 1.5 năm

18,642 – 18,947

Master of Management (Full-time)

1 – 1.5 năm

18,642 – 18,947

Doctor of Business Administration (DBA)

3 năm

24,526

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Business

3 năm

19,183 – 19,488

3.4/ Khoa Khoa học Máy tính

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Computer Science (Hons)

3 năm

37,818

Bachelor of Computer Science (Hons) (Work-based Learning/Technopreneurship)

3 năm

37,818

Bachelor of Information Technology (Hons)

3 năm

37,818

Bachelor of Information Technology (Hons) (Work-based/Technopreneurship)

3 năm

37,818

Bachelor of Software Engineering (Hons)

3 năm

37,818

Bachelor of Software Engineering (Hons) (Work-based Learning)

3 năm

37,818

Thạc sĩ

Master of Applied Computing (Full-time)

1 – 2 năm

16,987 – 17,292

Master of Applied Computing (Bridging Module)

1.5 – 2 năm

17,947 – 18,027

Master of Applied Computing (Double Specialisations)

1.5 – 2 năm

19,912 – 19,992

Master of Applied Computing (Double Specialisations + Bridging)

2 năm

20,647 – 20,952

Master of Computer Science

2 – 4 năm

14,079 – 14,384

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Computer Science

3 năm (trung bình)

19,183 – 19,488

3.5/ Trường Thiết kế tại Taylor’s

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Design (Hons) in Creative Media

3 năm

37,818

Bachelor of Fashion Design Technology (Hons)

3 năm

36,127

Bachelor of Interactive Spatial Design (Hons)

3 năm

36,244

Bachelor of Interactive Spatial Design (Hons) (Work-based Learning)

3 năm

36,244

Bachelor of Interactive Spatial Design (Hons) (Technopreneurship)

3 năm

36,244

Thạc sĩ

Master of Design

2 – 4 năm (research)

14,079 – 14,384

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Design Management

3 năm (trung bình)

19,183 – 19,488

3.6/ Trường Giáo dục

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Education (Hons) – Primary Education

3 năm

33,353

Bachelor of Education (Hons) – Early Childhood Education

3 năm

33,353

Bachelor of Education (Hons) – Special Educational Needs

3 năm

33,353

Bachelor of Education (Hons) – Teaching of English

3 năm

33,353

Thạc sĩ

Master of Teaching and Learning

1.5 năm

14,137 – 15,950

Master of Education

2 – 4 năm (full-time)

14,079 – 14,384

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Education

3 năm (trung bình)

19,183 – 19,488

3.7/ Trường Kỹ thuật

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Chemical Engineering (Hons)

4 năm

50,952

Bachelor of Electrical & Electronic Engineering (Hons)

4 năm

50,952

Bachelor of Mechanical Engineering (Hons)

4 năm

50,952

Bachelor of Mechatronics Engineering (Hons)

4 năm

50,952

3.8/ Trường Quản lý Khách sạn, Du lịch và Sự kiện

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of International Hospitality Management (Hons)

3 năm

37,160 – 37,465

Bachelor of International Tourism Management (Hons)

3 năm

37,160 – 37,465

Bachelor of International Events Management (Hons)

3 năm

37,160 – 37,465

Thạc sĩ

Master of International Hospitality Management (Dual Award – University of Toulouse)

1.5 năm

19,625 – 20,010

Master of Science in Tourism

2 – 4 năm (research)

14,079 – 14,384

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Hospitality and Tourism

3 năm (trung bình)

19,183 – 19,488

3.9/ Học viện ẩm thực Taylor

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cao đẳng

Advanced Diploma in Patisserie & Gastronomic Cuisine

1 năm (3 học kỳ)

13,713

Diploma in Hotel Management

2 – 2.5 năm (ước tính)

19,725

Diploma in Culinary Arts

2 năm

21,681

Cử nhân

Bachelor of Culinary Management (Hons)

3 năm

37,160 – 37,465

Bachelor of Patisserie Arts (Hons)

3 năm

35,471 – 35,776

Bachelor of Science (Hons) (Culinology)

3 năm

39,020 – 39,325

Thạc sĩ

Master of Food Studies and Gastronomy

1 – 1.5 năm

19,493 – 19,798

Master of Food Studies

2 – 4 năm (research)

14,079 – 14,384

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Food Studies

3 năm (trung bình)

19,183 – 19,488

3.10/ Trường Luật và Quản trị

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Laws (Hons)

3 năm

40,537

Bachelor in Philosophy, Politics and Economics (Hons)

3 năm

37,274 – 37,579

Thạc sĩ

Master of Laws (LL.M)

1.5 năm

19,228 – 19,533

Master of Laws in Healthcare and Medical Law

1.5 năm

19,228 – 19,533

Master of Laws in Healthcare and Medical Law (Bridging Module)

1.5 – 2 năm

20,756 – 21,061

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Law (Research)

3 – 6 năm

18,518 – 18,823

3.11/ Trường Nghệ thuật Tự do và Khoa học

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Performing Arts (Honours)

3 năm

33,325

Bachelor of Psychology (Honours)

3 năm

34,813

Bachelor of Social Science (Honours) in International Relations

3 năm

34,098

Thạc sĩ

Master of Clinical Psychology

2 năm

21,521

Master of Counselling (Full-time)

1.5 – 2 năm

18,124

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Social Sciences

3 – 6 năm

19,183 – 19,488

3.12/ Trường Truyền thông và Báo chí

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Mass Communication (Honours)

3 năm

37,532

Bachelor of Mass Communication (Hons) in Advertising and Brand Management

3 năm

37,532

Bachelor of Mass Communication (Hons) (Digital Media Production)

3 năm

37,532

Bachelor of Mass Communication (Hons) in Public Relations and Event Management

3 năm

37,532

Bachelor of Mass Communication (Hons) in Public Relations and Marketing

3 năm

37,532

Thạc sĩ

Master of Communication (Full-time)

1.5 năm

16,599 – 16,904

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Media and Communication Studies

3 – 6 năm

14,010 – 14,315

3.13/ Trường Y

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery (MBBS)

5 năm (10 kỳ)

127,856

Thạc sĩ

Master of Science in Medical Science

1 – 2 năm

14,079 – 14,384

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Medical Science

3 – 6 năm

19,183 – 19,488

3.14/ Trường Dược

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí toàn khoá (USD)

Cử nhân

Bachelor of Pharmacy (Honours)

4 năm

58,389

Bachelor of Pharmaceutical Science (Honours)

3 năm

36,359

Bachelor Of Pharmacy With Honours / Bachelor Of Pharmaceutical Science (Honours)

3 – 4 năm (dự kiến)

Chưa cập nhật

Thạc sĩ

Master of Philosophy in Pharmaceutical Science

2 – 4 năm

14,079 – 14,384

Master of Philosophy in Pharmacy

2 – 4 năm

14,079 – 14,384

Tiến sĩ

Doctor of Philosophy in Pharmaceutical Science

3 – 6 năm

19,183 – 19,488

Ngoài ra, trường còn cung cấp các chương trình đào tạo bằng tiếng tiến sĩ dựa trên các công trình được công bố cho các ngành:

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí (USD)

Tiến sĩ

Kiến trúc, Kinh doanh, CNTT, Thiết kế, Giáo dục, Kỹ thuật, Thực phẩm, Du lịch, Truyền thông, Y tế, Dược, Khoa học, Luật.

3 – 6 năm

14,010 – 14,315

3.15/ Khoa Nghiên cứu Tổng quát và Ngôn ngữ

Intensive English:

Chương trình Intensive English được thiết kế dành cho sinh viên cần nâng cao trình độ tiếng Anh trước khi bước vào khóa học chính.

Trình độ đầu vào được xác định thông qua bài kiểm tra tiếng Anh (EET), gồm Level 1 hoặc Level 2. Thời lượng mỗi cấp độ kéo dài 12 tuần (240 giờ). Chương trình tập trung phát triển toàn diện 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, giúp sinh viên đáp ứng yêu cầu học tập trong môi trường đại học quốc tế.

Học phí tham khảo năm 2026:

Cấp độ

Chi phí (chưa bao gồm thuế SST)

Cấp độ đầu vào

5,025 USD

Cấp độ tiếp theo

1,026 USD

Tổng chi phí

6,260 USD

Academic English Proficiency:

Chương trình Tiếng Anh học thuật là bắt buộc đối với tất cả sinh viên quốc tế có điểm IELTS 5.0 khi đăng ký các chương trình sau:

  • Cử nhân Kinh doanh và Tài chính: Kế toán, Kế toán với Fintech

  • Cử nhân Kỹ thuật: Kỹ thuật Hóa học, Điện và Điện tử, Cơ khí, Cơ điện tử

  • Cử nhân Khoa học xã hội: Tâm lý học, Quan hệ quốc tế

  • Cử nhân Truyền thông: Quan hệ công chúng, Marketing, Quảng cáo, Truyền thông số

  • Chương trình chuyển tiếp Mỹ: Kinh doanh, Khoa học máy tính, Kỹ thuật, Nghệ thuật tự do

Chương trình được tính thành 2 tín chỉ với học phí 282 USD.

Lưu ý: Chi phí trên được cập nhật cho năm học 2026. Các khoản phí có thể thay đổi tuỳ thời điểm cũng như quy định của trường, thuế. Do đó các bạn hãy liên hệ Du học Liên Minh Châu Á để cập nhật thông tin mới nhất nhé.

Gif tư vấn ngay của du học Liên Minh Châu Á

3.16/ Chương trình chuyển tiếp bằng cấp Mỹ của Taylor

Chương trình ADP có lịch học tương đương với lịch học của các trường đại học Mỹ, bao gồm hai học kỳ dài và một học kỳ ngắn. Yêu cầu để lấy bằng Cử nhân là hoàn thành khoảng 40 môn học với tổng số tín chỉ từ 120 đến 130.

Hầu hết sinh viên hoàn thành 20 môn học tại chương trình ADP của Taylor và tích lũy được từ 55 đến 65 tín chỉ trước khi chuyển tiếp sang trường đại học mà họ lựa chọn để hoàn thành các yêu cầu tốt nghiệp.

Ngoài Mỹ, sau khi hoàn thành chương trình này các bạn cũng có thể chuyển tiếp đến các trường đại học ở Canada và một số quốc gia khác

Bậc học

Khóa học

Thời lượng

Chi phí (USD)

Chuyển tiếp đại học

American Degree Transfer Program (Business)

2 + 2 năm (tổng 4 năm)

23,014

Chuyển tiếp đại học

American Degree Transfer Program (Computer Science)

2 + 2 năm (tổng 4 năm)

23,043

Chuyển tiếp đại học

American Degree Transfer Program (Engineering)

2 + 2 năm (tổng 4 năm)

23,029

Chuyển tiếp đại học

American Degree Transfer Program (Liberal Arts)

2 + 2 năm (tổng 4 năm)

20,201

>>> Xem thêm:

4/ Điều kiện đầu vào và chi phí du học tại Taylor’s University

Điều kiện du học tại Taylor's University
Điều kiện du học tại Taylor’s University

4.1/ Điều kiện đầu vào các chương trình tại Taylor’s University

Bậc dự bị & cao đẳng:

  • Yêu cầu học thuật: Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

  • Yêu cầu tiếng Anh: IELTS 5.5 – 6.0 (hoặc chương trình học tiếng Anh bổ trợ nếu chưa có chứng chỉ).

  • Một số chương trình cao đẳng có thể yêu cầu tiếng Anh thấp hơn (IELTS 4.0) nhưng vẫn cần trình độ cơ bản để học tập hiệu quả.

Bậc Cử nhân:

  • Học vấn: Tốt nghiệp THPT (lớp 12) hoặc tương đương

  • GPA: Điểm trung bình khoảng 65% – 95% (tùy ngành)

  • Tiếng Anh: IELTS khoảng 6.0 trở lên hoặc tương đương, hoặc hoàn thành khóa tiếng Anh bổ trợ tại Taylor’s.

  • Một số ngành có thể yêu cầu thêm: Phỏng vấn, Portfolio (ngành thiết kế)

Bậc Thạc sĩ:

  • Tốt nghiệp đại học đúng hoặc gần ngành

  • GPA tối thiểu khoảng 2.7/4.0

  • IELTS từ 6.0+ hoặc tương đương (Taylor’s cũng cho phép học khóa tiếng Anh bổ trợ nếu chưa đạt).

  • Có thể yêu cầu thêm: Kinh nghiệm làm việc, Proposal nghiên cứu, Phỏng vấn

Tiến sĩ:

  • Thời gian đào tạo: 3 – 6 năm (tùy ngành).

  • Yêu cầu học thuật: Có bằng thạc sĩ phù hợp, nếu GPA thấp hơn 2.5 có thể yêu cầu kinh nghiệm làm việc chuyên môn.

  • Yêu cầu tiếng Anh: IELTS 6.5 hoặc tương đương (có thể học thêm khóa tiếng Anh nếu cần).

Lưu ý: Các chương trình chuyển tiếp, ngoài chương trình học tại Taylor’s University, các bạn cũng phải đảm bảo các yêu cầu khác của đại học tại Anh/Mỹ.

4.1/ Thủ tục, hồ sơ du học Malaysia trường Đại học Taylor’s

Hồ sơ cần chuẩn bị các tài liệu sau:

  • Học bạ / bảng điểm

  • Bằng tốt nghiệp

  • Hộ chiếu (còn hạn ≥ 18 tháng)

  • Ảnh thẻ

  • Chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)

  • Bài luận / thư giới thiệu (nếu yêu cầu)

Hồ sơ nộp online qua hệ thống của trường.

Trường sẽ gửi Thư mời nhập học có điều kiện (nếu thiếu giấy tờ) hoặc Thư mời nhập học chính thức qua email.

Học sinh xác nhận và đóng học phí, lệ phí theo yêu cầu.

Nhà trường và đại diện tại Việt Nam, Du học Liên Minh Châu Á sẽ hỗ trợ học sinh nộp hồ sơ visa qua EMGS, hướng dẫn khám sức khỏe và hỗ trợ đón tại sân bay.

>>> Xem thêm: Thủ tục hồ sơ du học Malaysia ra sao?

5/ Giải đáp về việc du học tại Taylor’s University

Sinh viên tại đại học Taylor's
Sinh viên tại đại học Taylor’s, Malaysia

5.1/ Taylor’s University có ký túc xá cho sinh viên quốc tế không?

Taylor’s University cung cấp hơn 1.000 chỗ ở hiện đại ngay trong khuôn viên trường với hai lựa chọn chính:

  • Ruemz: Tòa nhà 7 tầng phong cách, gồm phòng đơn và phòng đôi. Nằm ngay trên trung tâm thương mại Syopz với đầy đủ nhà hàng, ngân hàng, hiệu sách và phòng khám.

  • U Residence: Quy mô lớn với 888 giường (chia thành căn hộ hoặc phòng khép kín), nội thất đầy đủ và cao cấp.

Các ký túc xá được trang bị đầy đủ:

  •  Không gian sống: Phòng hiện đại có máy lạnh, Wi-Fi học tập và dịch vụ dọn dẹp chuyên nghiệp.

  • Giải trí & Sức khỏe: Phòng tập Gym, hồ bơi và khu U Lounge độc quyền (TV, máy chơi game, khu thư giãn).

  • Tiện nghi chung: Nhà bếp đầy đủ thiết bị, máy giặt tự động và khu vực đỗ xe rộng rãi.

  • An ninh & Hỗ trợ 24/7: Hệ thống camera giám sát, đội ngũ bảo trì tại chỗ và quản gia nội trú hỗ trợ mọi vấn đề phát sinh.

Nếu không ở ký túc xá các bạn cũng có thể chọn các căn hộ cách trường vài phút đi bộ như D’latour hoặc DK Senza.

5.2/ Trường Đại học Taylor’s có chương trình học bổng nào cho sinh viên quốc tế?

Sinh viên quốc tế du học tại Taylor’s University có thể tham khảo một số chương trình học bổng năm 2026 sau:

Tên học bổng

Đối tượng

Yêu cầu chính

Giá trị

Học bổng Thành tích (Merit Scholarship)

Sinh viên quốc tế từ hệ thống TEG

Học chương trình: ADTP, Văn bằng, Văn bằng nâng cao, Bằng cấp

Điểm trung bình tích lũy (GPA) ≥ 3.75, IELTS 6.0

Vượt qua bài kiểm tra: Kiểm tra và phỏng vấn

50% – 70% học phí

Học bổng Tài năng (Talent Scholarship)

Sinh viên quốc tế TEG, có năng khiếu nghệ thuật

Học chương trình: ADTP, Văn bằng, Văn bằng nâng cao, Bằng cấp

Điểm trung bình tích lũy (GPA) ≥ 3.30, IELTS 6.0

Biểu diễn trực tiếp

Phỏng vấn

50% – 70% học phí

Học bổng Thể thao (Sports Scholarship)

Sinh viên có thành tích thể thao (theo danh sách bộ môn trường cung cấp)

Học chương trình: ADTP, Văn bằng, Văn bằng nâng cao, Bằng cấp

Đáp ứng đầu vào chương trình

Duy trì mức điểm đạt yêu cầu

Phỏng vấn

50% – 70% học phí

Học bổng PPE (Triết học, Chính trị, Kinh tế)

Sinh viên quốc tế TEG

Học chương trình: Cử nhân PPE (Chính sách, Tâm lý, Kinh tế và Kinh tế)

Điểm trung bình tích lũy (GPA) ≥ 3.60, IELTS từ 6.0

Bài viết

Phỏng vấn nhóm

50% – 100% học phí

học bổng xuất sắc (Taylor’s Excellence Award)

Sinh viên viên quốc tế

Học chương trình: ADTP, Văn bằng, Văn bằng nâng cao

Xét hồ sơ, thành tích học tập

~RM 2,000 – RM 15,000 (tuỳ chương trình và thành tích)

Đối với bậc học sau đại học, Đại học Taylor’s cũng cung cấp nhiều học bổng khác nhau cho sinh viên quốc tế có thành tích xuất sắc.

  • Học bổng Nghiên cứu Xuất sắc của Taylor (Chương trình A+, A, B, C, D)

  • Học bổng Đối tác Công nghiệp của Taylor (TIPS)

  • Học bổng Đối tác Học thuật của Taylor (TAPS)

  • Học bổng du lịch ASEAN

Các học bổng có giá trị từ 50 – 100% học phí, một số chương trình hỗ trợ cung cấp sinh hoạt.

Gif tư vấn ngay của du học Liên Minh Châu Á

6/ Tư vấn Miễn phí du học Malaysia tại Taylor’s University

Liên Minh Châu Á đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tri thức tại Taylor’s University – một trong những đại học tư thục hàng đầu Malaysia.

Các bạn học sinh làm hồ sơ du học qua Liên Minh Châu Á sẽ được:

  • Hỗ trợ học tập tìm kiếm chương trình học phù hợp tại trường

  • Tư vấn và săn học bổng phù hợp với hồ sơ từng học sinh

  • Hoàn thiện hồ sơ học tập và cập nhật kết quả nhanh chóng

  • Hỗ trợ làm hồ sơ visa và thủ tục du học liên quan

  • Cung cấp thông tin tình trạng ký túc xá

  • Đồng hành, hỗ trợ và thăm hỏi học sinh trong suốt quá trình học

Đặc biệt, toàn bộ quá trình tư vấn hỗ trợ làm hồ sơ du học Malaysia trường Đại học Taylor’s tại LMCA hoàn toàn miễn phí.

Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học, Liên Minh Châu Á sẵn sàng hỗ trợ mọi khó khăn trong quá trình lên kế hoạch và hoàn thiện hồ sơ du học.

 Hãy gọi ngay tới đường dây nóng của chúng tôi để được tư vấn nhanh chóng: 0948 616 920!

Liên hệ Du học Liên Minh Châu Á

4.7/5 - (3 bình chọn)
Từ khóa:
Chia sẻ: