Đại học Taylor’s hiện đứng thứ 27 trong bảng xếp hạng QS Asia University Rankings 2026. Ngôi trường có nhiều chuyên ngành đào tạo được đánh giá cao bởi các chuyên trang xếp hạng đại học uy tín thế giới. Chính vì vậy, ngôi trường này luôn nằm trong những lựa chọn hàng đầu của du học sinh Việt Nam khi đến Malaysia. Nếu bạn đang thắc mắc:
-
Taylor’s University cung cấp những chương trình nào cho sinh viên quốc tế?
-
Chi phí du học Malaysia tại Taylor’s University hết bao nhiêu?
-
Điều kiện đầu vào ra sao?
Hãy cùng tìm hiểu ngay với Du học Liên Minh Châu Á!
Nội dung bài viết
Toggle1/ Tổng quan Đại học Taylor’s Malaysia
Taylor’s là một trong những đại học tư thục danh tiếng nhất tại Malaysia với hơn 50 năm lịch sử đào tạo.
Trường thành lập năm 1969, tọa lạc tại Lakeside Campus, Subang Jaya – Selangor. Đây là một trong những khu vực phát triển mạnh mẽ về giáo dục và kinh tế của Malaysia.
Taylor’s là thành viên chủ lực của Taylor’s Education Group, tập trung cung cấp đa dạng chương trình từ dự bị đến sau đại học, định hướng quốc tế cho sinh viên toàn cầu.
|
Tên trường |
Taylor’s University (Malaysia) |
|
Năm thành lập |
1969 |
|
Loại |
Đại học tư thục |
|
Học phí (2026) |
|
|
Học bổng (2026) |
50% – 100% |
Taylor’s University đã đạt được những thành tựu lớn trên các bảng xếp hạng uy tín thế giới. Năm 2026, trường có 20 chuyên ngành được xếp hạng trong bảng xếp hạng QS World University Rankings by Subject 2026. Con số này nhiều nhất trong số các trường đại học tư thục ở Đông Nam Á.
1.1/ Những xếp hạng nổi bật của Đại học Taylor’s University
-
#253 toàn cầu trong QS World University Rankings 2026 – đưa Taylor’s vào nhóm Top 1% đại học hàng đầu thế giới.
-
#27 châu Á theo QS Asia University Rankings 2026.
-
MBA của Taylor’s đứng trong 131–140 toàn cầu, đứng thứ 20 tại châu Á và #1 tại Malaysia theo QS Global MBA Rankings 2026.
-
Ngành Quản lý Khách sạn & Giải trí được xếp hạng trong Top 30 toàn cầu.
-
Ngành Nghệ thuật và Thiết kế và Marketing đều nằm trong Top 100 toàn cầu.
-
Ngành Nghiên cứu Kinh doanh & Quản lý được xếp hạng trong Top 150 toàn cầu.
1.2/ Cơ sở vật chất nổi bật

Đại học Taylor’s sở hữu hệ thống cơ sở vật chất đẳng cấp thế giới tạo nên hệ sinh thái đại học hiện đại chuẩn quốc tế. Trường cung cấp đầy đủ các cơ sở học tập và nghiên cứu thực hành cho tất cả các khoa, ngành. Từ các phòng thí nghiệm, studio, không gian học tập hiện đại đến các cơ sở sinh hoạt nhà ăn, thể dục thể thao,… được trang bị công nghệ tiên tiến. Qua đó cho phép sinh viên tham gia vào các nghiên cứu đột phá và các dự án thực hành. Đồng thời trải nghiệm môi trường học tập sáng tạo mở.
Các cơ sở nổi bật của trường:
Hệ thống phòng học X-Space: phòng học công nghệ cao, hỗ trợ học tập tương tác, thuyết trình, làm việc nhóm và học theo dự án.
Phòng mô phỏng giao dịch tài chính: mô phỏng sàn giao dịch tài chính thực tế, sinh viên kinh doanh và tài chính được tiếp cận dữ liệu thị trường toàn cầu.
Taylor’s Me.reka Makerspace: không gian sáng tạo liên ngành với máy in 3D, robot, công nghệ cắt laser, nhằm hỗ trợ tối đa cho sinh viên các khối ngành IT, kỹ thuật, thiết kế và đổi mới sáng tạo.
Vườn ươm khởi nghiệp: Tọa lạc ngay trong khuôn viên trường, đây là nơi hỗ trợ sinh viên phát triển ý tưởng kinh doanh, kết nối với các chuyên gia cố vấn và mạng lưới doanh nghiệp uy tín.
1.3/ Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp lên tới 99,5%
Theo Bộ Giáo dục Malaysia, tỷ lệ sinh viên Taylor’s có việc làm trong 6 tháng sau tốt nghiệp đạt 99,5%. Điều này cho thấy Đại học Taylor’s trang bị cho sinh viên không chỉ kiến thức mà cả kỹ năng nghề nghiệp thiết thực để sẵn sàng bước vào môi trường làm việc ngay sau khi hoàn tất chương trình.
2/ Những lý do để bạn du học Malaysia tại Taylor’s

2.1/ Chương trình liên kết nhận bằng kép: học 1 được 2
Taylor’s University cung cấp nhiều chương trình liên kết quốc tế nhận bằng kép. Sinh viên có thể học tập tại Đại học Taylor’s Malaysia nhưng vẫn nhận bằng từ các trường đại học danh tiếng trên thế giới.
Một số đối tác tiêu biểu gồm:
-
Đại học Toulouse (Pháp) – nhóm ngành Du lịch, Khách sạn, Ẩm thực
-
Đại học West of England (Anh) – nhóm ngành Kinh doanh
-
Đại học Reading (Anh) – nhóm ngành Kinh tế, Marketing
-
Đại học Queensland (Úc) – một số ngành học chọn lọc
Sinh viên có thể hoàn thành chương trình trong 3 – 4 năm và nhận đồng thời 2 bằng cấp quốc tế. Một từ Taylor’s University và một bằng từ trường của đối tác liên kết.
2.2/ Lộ trình du học chuyển tiếp toàn cầu: Mỹ, Canada…
Taylor’s hợp tác hơn 200 đại học quốc tế, hỗ trợ nhiều lộ trình học và chuyển tiếp quốc tế khác nhau, tùy vào ngành học và mục tiêu du học của từng sinh viên.
Lộ trình chuyển tiếp 2 + 2 (chuyển tiếp Mỹ / Canada / Anh / Úc):
Đây là lộ trình được nhiều sinh viên chọn khi du học Malaysia để tiết kiệm và vẫn sở hữu bằng quốc tế giá trị cao.
- Thời gian: Sinh viên học 2 năm đầu tại Đại học Taylor’s. Sau đó chuyển tiếp 2 năm cuối học tại trường đối tác ở nước ngoài.
- Nhận bằng: Sinh viên nhận bằng cấp chính thức từ trường đối tác sau khi chuyển tiếp thành công. Một số chương trình còn cho phép giữ lại bằng của Taylor’s nếu là chương trình liên kết.
Lộ trình chuyển tiếp 1 + 2 hoặc 1 + 3 (lộ trình khác tùy ngành):
Một số chương trình ở Taylor’s, đặc biệt các nhóm ngành nhân văn, khoa học xã hội hoặc theo hệ chuyển tiếp bằng cấp Mỹ. Chương trình cho phép sinh viên học 1 năm đầu / nửa khóa đầu học ở Taylor’s. Phần còn lại, các bạn tiếp tục học tại một số trường đối tác ở Mỹ hoặc các nước khác.
Nhờ mối quan hệ hợp tác mở rộng, lộ trình này cho phép chuyển tiếp linh hoạt tùy vào tín chỉ từng môn và yêu cầu riêng của trường nhận chuyển tiếp.
>>> Xem thêm: Rớt visa du học Mỹ cấp 3 – Phụ huynh nên biết con đường này cho con!
2.3/ Chăm sóc đời sống toàn diện
Taylor’s University chú trọng phát triển toàn diện cho sinh viên quốc tế thông qua hệ sinh thái hỗ trợ hiện đại:
-
Hệ thống ký túc xá: Đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu học tập và sinh hoạt
-
Chương trình phát triển cá nhân RISE: Tập trung vào 4 yếu tố: cảm xúc, thể chất, xã hội và trí tuệ
-
Dịch vụ xe buýt hàng ngày: Đưa đón sinh viên đến Trung tâm thương mại Sunway Pyramid và các ga tàu điện (LRT, KTM)… giúp việc di chuyển trong thành phố của các bạn trở nên dễ dàng hơn.
Mô hình đào tạo và chăm sóc sinh viên giúp người học dễ dàng thích nghi với môi trường quốc tế ngay từ năm đầu tiên.
2.4/ Môi trường sinh viên quốc tế sôi động
Trường học quy tụ sinh viên đến từ hơn 90 quốc gia, tạo nên một cộng đồng quốc tế đa dạng và sôi động. Cộng đồng sinh viên sôi nổi với hơn 100 câu lạc bộ thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Những hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ… tạo ra môi trường học tập tại đây luôn trẻ trung, năng động và cởi mở. Du học sinh có thêm nhiều cơ hội giao lưu, phát triển kỹ năng và mở rộng mạng lưới bạn bè toàn cầu.
3/ Các khoa và lĩnh vực đào tạo chính của trường năm 2026

3.1/ Trường Kiến trúc, Xây dựng và Thiết kế
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Quantity Surveying (Hons) |
3 năm |
33,286 |
|
Bachelor of Science (Hons) in Architecture |
3 năm |
41,424 |
|
|
Bachelor of Arts (Hons) in Interior Architecture |
3.5 năm |
40,407 |
|
|
BSc (Hons) Sustainable Digital Construction Management |
3 năm |
33,210 |
|
|
BSc (Hons) Sustainable Digital Construction Management (Work-based Learning) |
3 năm |
33,210 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Architecture |
2 năm |
20,227 |
|
MSc Virtual Design & Construction |
1 – 1.5 năm (ước tính) |
16,458 – 16,763 |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Architecture |
3 năm (trung bình) |
19,183 – 19,488 |
3.2/ Trường Khoa học Sinh học
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Biotechnology (Hons) |
3 năm |
37,818 |
|
Bachelor of Food Science (Hons) |
3 năm |
37,818 |
|
|
Bachelor of Biomedical Science (Hons) |
3 năm |
42,662 |
|
|
Bachelor of Applied Health Sciences (Hons) |
3 năm |
40,795 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Science |
1 – 2 năm |
14,079 – 14,384 |
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Science |
3 năm (trung bình) |
19,183 – 19,488 |
3.3/ Trường Kinh doanh Taylor
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Business (Hons) (Free Electives/Minor/Extension) |
3 năm |
39,965 |
|
Bachelor of Business (Hons) in International Business & Marketing |
3 năm |
39,965 |
|
|
Bachelor of Entrepreneurship (Hons) (Team Entrepreneurship) |
3 năm |
34,899 |
|
|
Bachelor of Accounting (Finance) (Hons) |
3 năm |
37,436 |
|
|
Bachelor of Accounting with Fintech (Hons) |
3 năm |
37,468 |
|
|
Bachelor of Banking and Finance (Hons) |
3 năm |
37,131 |
|
|
Bachelor of Finance and Economics (Hons) |
3 năm |
37,131 |
|
|
Bachelor of Actuarial Studies (Hons) (3 Years) |
3 năm |
35,901 |
|
|
Bachelor of Actuarial Studies (Hons) (4 Years) |
4 năm |
39,411 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Business Administration (Full-time) |
1 – 1.5 năm |
18,642 – 18,947 |
|
Master of Management (Full-time) |
1 – 1.5 năm |
18,642 – 18,947 |
|
|
Doctor of Business Administration (DBA) |
3 năm |
24,526 |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Business |
3 năm |
19,183 – 19,488 |
3.4/ Khoa Khoa học Máy tính
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Computer Science (Hons) |
3 năm |
37,818 |
|
Bachelor of Computer Science (Hons) (Work-based Learning/Technopreneurship) |
3 năm |
37,818 |
|
|
Bachelor of Information Technology (Hons) |
3 năm |
37,818 |
|
|
Bachelor of Information Technology (Hons) (Work-based/Technopreneurship) |
3 năm |
37,818 |
|
|
Bachelor of Software Engineering (Hons) |
3 năm |
37,818 |
|
|
Bachelor of Software Engineering (Hons) (Work-based Learning) |
3 năm |
37,818 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Applied Computing (Full-time) |
1 – 2 năm |
16,987 – 17,292 |
|
Master of Applied Computing (Bridging Module) |
1.5 – 2 năm |
17,947 – 18,027 |
|
|
Master of Applied Computing (Double Specialisations) |
1.5 – 2 năm |
19,912 – 19,992 |
|
|
Master of Applied Computing (Double Specialisations + Bridging) |
2 năm |
20,647 – 20,952 |
|
|
Master of Computer Science |
2 – 4 năm |
14,079 – 14,384 |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Computer Science |
3 năm (trung bình) |
19,183 – 19,488 |
3.5/ Trường Thiết kế tại Taylor’s
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Design (Hons) in Creative Media |
3 năm |
37,818 |
|
Bachelor of Fashion Design Technology (Hons) |
3 năm |
36,127 |
|
|
Bachelor of Interactive Spatial Design (Hons) |
3 năm |
36,244 |
|
|
Bachelor of Interactive Spatial Design (Hons) (Work-based Learning) |
3 năm |
36,244 |
|
|
Bachelor of Interactive Spatial Design (Hons) (Technopreneurship) |
3 năm |
36,244 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Design |
2 – 4 năm (research) |
14,079 – 14,384 |
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Design Management |
3 năm (trung bình) |
19,183 – 19,488 |
3.6/ Trường Giáo dục
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Education (Hons) – Primary Education |
3 năm |
33,353 |
|
Bachelor of Education (Hons) – Early Childhood Education |
3 năm |
33,353 |
|
|
Bachelor of Education (Hons) – Special Educational Needs |
3 năm |
33,353 |
|
|
Bachelor of Education (Hons) – Teaching of English |
3 năm |
33,353 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Teaching and Learning |
1.5 năm |
14,137 – 15,950 |
|
Master of Education |
2 – 4 năm (full-time) |
14,079 – 14,384 |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Education |
3 năm (trung bình) |
19,183 – 19,488 |
3.7/ Trường Kỹ thuật
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Chemical Engineering (Hons) |
4 năm |
50,952 |
|
Bachelor of Electrical & Electronic Engineering (Hons) |
4 năm |
50,952 |
|
|
Bachelor of Mechanical Engineering (Hons) |
4 năm |
50,952 |
|
|
Bachelor of Mechatronics Engineering (Hons) |
4 năm |
50,952 |
3.8/ Trường Quản lý Khách sạn, Du lịch và Sự kiện
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of International Hospitality Management (Hons) |
3 năm |
37,160 – 37,465 |
|
Bachelor of International Tourism Management (Hons) |
3 năm |
37,160 – 37,465 |
|
|
Bachelor of International Events Management (Hons) |
3 năm |
37,160 – 37,465 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of International Hospitality Management (Dual Award – University of Toulouse) |
1.5 năm |
19,625 – 20,010 |
|
Master of Science in Tourism |
2 – 4 năm (research) |
14,079 – 14,384 |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Hospitality and Tourism |
3 năm (trung bình) |
19,183 – 19,488 |
3.9/ Học viện ẩm thực Taylor
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cao đẳng |
Advanced Diploma in Patisserie & Gastronomic Cuisine |
1 năm (3 học kỳ) |
13,713 |
|
Diploma in Hotel Management |
2 – 2.5 năm (ước tính) |
19,725 |
|
|
Diploma in Culinary Arts |
2 năm |
21,681 |
|
|
Cử nhân |
Bachelor of Culinary Management (Hons) |
3 năm |
37,160 – 37,465 |
|
Bachelor of Patisserie Arts (Hons) |
3 năm |
35,471 – 35,776 |
|
|
Bachelor of Science (Hons) (Culinology) |
3 năm |
39,020 – 39,325 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Food Studies and Gastronomy |
1 – 1.5 năm |
19,493 – 19,798 |
|
Master of Food Studies |
2 – 4 năm (research) |
14,079 – 14,384 |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Food Studies |
3 năm (trung bình) |
19,183 – 19,488 |
3.10/ Trường Luật và Quản trị
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Laws (Hons) |
3 năm |
40,537 |
|
Bachelor in Philosophy, Politics and Economics (Hons) |
3 năm |
37,274 – 37,579 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Laws (LL.M) |
1.5 năm |
19,228 – 19,533 |
|
Master of Laws in Healthcare and Medical Law |
1.5 năm |
19,228 – 19,533 |
|
|
Master of Laws in Healthcare and Medical Law (Bridging Module) |
1.5 – 2 năm |
20,756 – 21,061 |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Law (Research) |
3 – 6 năm |
18,518 – 18,823 |
3.11/ Trường Nghệ thuật Tự do và Khoa học
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Performing Arts (Honours) |
3 năm |
33,325 |
|
Bachelor of Psychology (Honours) |
3 năm |
34,813 |
|
|
Bachelor of Social Science (Honours) in International Relations |
3 năm |
34,098 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Clinical Psychology |
2 năm |
21,521 |
|
Master of Counselling (Full-time) |
1.5 – 2 năm |
18,124 |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Social Sciences |
3 – 6 năm |
19,183 – 19,488 |
3.12/ Trường Truyền thông và Báo chí
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Mass Communication (Honours) |
3 năm |
37,532 |
|
Bachelor of Mass Communication (Hons) in Advertising and Brand Management |
3 năm |
37,532 |
|
|
Bachelor of Mass Communication (Hons) (Digital Media Production) |
3 năm |
37,532 |
|
|
Bachelor of Mass Communication (Hons) in Public Relations and Event Management |
3 năm |
37,532 |
|
|
Bachelor of Mass Communication (Hons) in Public Relations and Marketing |
3 năm |
37,532 |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Communication (Full-time) |
1.5 năm |
16,599 – 16,904 |
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Media and Communication Studies |
3 – 6 năm |
14,010 – 14,315 |
3.13/ Trường Y
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery (MBBS) |
5 năm (10 kỳ) |
127,856 |
|
Thạc sĩ |
Master of Science in Medical Science |
1 – 2 năm |
14,079 – 14,384 |
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Medical Science |
3 – 6 năm |
19,183 – 19,488 |
3.14/ Trường Dược
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí toàn khoá (USD) |
|
Cử nhân |
Bachelor of Pharmacy (Honours) |
4 năm |
58,389 |
|
Bachelor of Pharmaceutical Science (Honours) |
3 năm |
36,359 |
|
|
Bachelor Of Pharmacy With Honours / Bachelor Of Pharmaceutical Science (Honours) |
3 – 4 năm (dự kiến) |
Chưa cập nhật |
|
|
Thạc sĩ |
Master of Philosophy in Pharmaceutical Science |
2 – 4 năm |
14,079 – 14,384 |
|
Master of Philosophy in Pharmacy |
2 – 4 năm |
14,079 – 14,384 |
|
|
Tiến sĩ |
Doctor of Philosophy in Pharmaceutical Science |
3 – 6 năm |
19,183 – 19,488 |
Ngoài ra, trường còn cung cấp các chương trình đào tạo bằng tiếng tiến sĩ dựa trên các công trình được công bố cho các ngành:
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí (USD) |
|
Tiến sĩ |
Kiến trúc, Kinh doanh, CNTT, Thiết kế, Giáo dục, Kỹ thuật, Thực phẩm, Du lịch, Truyền thông, Y tế, Dược, Khoa học, Luật. |
3 – 6 năm |
14,010 – 14,315 |
3.15/ Khoa Nghiên cứu Tổng quát và Ngôn ngữ
Intensive English:
Chương trình Intensive English được thiết kế dành cho sinh viên cần nâng cao trình độ tiếng Anh trước khi bước vào khóa học chính.
Trình độ đầu vào được xác định thông qua bài kiểm tra tiếng Anh (EET), gồm Level 1 hoặc Level 2. Thời lượng mỗi cấp độ kéo dài 12 tuần (240 giờ). Chương trình tập trung phát triển toàn diện 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, giúp sinh viên đáp ứng yêu cầu học tập trong môi trường đại học quốc tế.
Học phí tham khảo năm 2026:
|
Cấp độ |
Chi phí (chưa bao gồm thuế SST) |
|
Cấp độ đầu vào |
5,025 USD |
|
Cấp độ tiếp theo |
1,026 USD |
|
Tổng chi phí |
6,260 USD |
Academic English Proficiency:
Chương trình Tiếng Anh học thuật là bắt buộc đối với tất cả sinh viên quốc tế có điểm IELTS 5.0 khi đăng ký các chương trình sau:
-
Cử nhân Kinh doanh và Tài chính: Kế toán, Kế toán với Fintech
-
Cử nhân Kỹ thuật: Kỹ thuật Hóa học, Điện và Điện tử, Cơ khí, Cơ điện tử
-
Cử nhân Khoa học xã hội: Tâm lý học, Quan hệ quốc tế
-
Cử nhân Truyền thông: Quan hệ công chúng, Marketing, Quảng cáo, Truyền thông số
-
Chương trình chuyển tiếp Mỹ: Kinh doanh, Khoa học máy tính, Kỹ thuật, Nghệ thuật tự do
Chương trình được tính thành 2 tín chỉ với học phí 282 USD.
Lưu ý: Chi phí trên được cập nhật cho năm học 2026. Các khoản phí có thể thay đổi tuỳ thời điểm cũng như quy định của trường, thuế. Do đó các bạn hãy liên hệ Du học Liên Minh Châu Á để cập nhật thông tin mới nhất nhé.
3.16/ Chương trình chuyển tiếp bằng cấp Mỹ của Taylor
Chương trình ADP có lịch học tương đương với lịch học của các trường đại học Mỹ, bao gồm hai học kỳ dài và một học kỳ ngắn. Yêu cầu để lấy bằng Cử nhân là hoàn thành khoảng 40 môn học với tổng số tín chỉ từ 120 đến 130.
Hầu hết sinh viên hoàn thành 20 môn học tại chương trình ADP của Taylor và tích lũy được từ 55 đến 65 tín chỉ trước khi chuyển tiếp sang trường đại học mà họ lựa chọn để hoàn thành các yêu cầu tốt nghiệp.
Ngoài Mỹ, sau khi hoàn thành chương trình này các bạn cũng có thể chuyển tiếp đến các trường đại học ở Canada và một số quốc gia khác
|
Bậc học |
Khóa học |
Thời lượng |
Chi phí (USD) |
|
Chuyển tiếp đại học |
American Degree Transfer Program (Business) |
2 + 2 năm (tổng 4 năm) |
23,014 |
|
Chuyển tiếp đại học |
American Degree Transfer Program (Computer Science) |
2 + 2 năm (tổng 4 năm) |
23,043 |
|
Chuyển tiếp đại học |
American Degree Transfer Program (Engineering) |
2 + 2 năm (tổng 4 năm) |
23,029 |
|
Chuyển tiếp đại học |
American Degree Transfer Program (Liberal Arts) |
2 + 2 năm (tổng 4 năm) |
20,201 |
>>> Xem thêm:
4/ Điều kiện đầu vào và chi phí du học tại Taylor’s University

4.1/ Điều kiện đầu vào các chương trình tại Taylor’s University
Bậc dự bị & cao đẳng:
-
Yêu cầu học thuật: Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
-
Yêu cầu tiếng Anh: IELTS 5.5 – 6.0 (hoặc chương trình học tiếng Anh bổ trợ nếu chưa có chứng chỉ).
-
Một số chương trình cao đẳng có thể yêu cầu tiếng Anh thấp hơn (IELTS 4.0) nhưng vẫn cần trình độ cơ bản để học tập hiệu quả.
Bậc Cử nhân:
-
Học vấn: Tốt nghiệp THPT (lớp 12) hoặc tương đương
-
GPA: Điểm trung bình khoảng 65% – 95% (tùy ngành)
-
Tiếng Anh: IELTS khoảng 6.0 trở lên hoặc tương đương, hoặc hoàn thành khóa tiếng Anh bổ trợ tại Taylor’s.
-
Một số ngành có thể yêu cầu thêm: Phỏng vấn, Portfolio (ngành thiết kế)
Bậc Thạc sĩ:
-
Tốt nghiệp đại học đúng hoặc gần ngành
-
GPA tối thiểu khoảng 2.7/4.0
-
IELTS từ 6.0+ hoặc tương đương (Taylor’s cũng cho phép học khóa tiếng Anh bổ trợ nếu chưa đạt).
-
Có thể yêu cầu thêm: Kinh nghiệm làm việc, Proposal nghiên cứu, Phỏng vấn
Tiến sĩ:
-
Thời gian đào tạo: 3 – 6 năm (tùy ngành).
-
Yêu cầu học thuật: Có bằng thạc sĩ phù hợp, nếu GPA thấp hơn 2.5 có thể yêu cầu kinh nghiệm làm việc chuyên môn.
-
Yêu cầu tiếng Anh: IELTS 6.5 hoặc tương đương (có thể học thêm khóa tiếng Anh nếu cần).
Lưu ý: Các chương trình chuyển tiếp, ngoài chương trình học tại Taylor’s University, các bạn cũng phải đảm bảo các yêu cầu khác của đại học tại Anh/Mỹ.
4.1/ Thủ tục, hồ sơ du học Malaysia trường Đại học Taylor’s
Hồ sơ cần chuẩn bị các tài liệu sau:
-
Học bạ / bảng điểm
-
Bằng tốt nghiệp
-
Hộ chiếu (còn hạn ≥ 18 tháng)
-
Ảnh thẻ
-
Chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)
-
Bài luận / thư giới thiệu (nếu yêu cầu)
Hồ sơ nộp online qua hệ thống của trường.
Trường sẽ gửi Thư mời nhập học có điều kiện (nếu thiếu giấy tờ) hoặc Thư mời nhập học chính thức qua email.
Học sinh xác nhận và đóng học phí, lệ phí theo yêu cầu.
Nhà trường và đại diện tại Việt Nam, Du học Liên Minh Châu Á sẽ hỗ trợ học sinh nộp hồ sơ visa qua EMGS, hướng dẫn khám sức khỏe và hỗ trợ đón tại sân bay.
>>> Xem thêm: Thủ tục hồ sơ du học Malaysia ra sao?
5/ Giải đáp về việc du học tại Taylor’s University

5.1/ Taylor’s University có ký túc xá cho sinh viên quốc tế không?
Taylor’s University cung cấp hơn 1.000 chỗ ở hiện đại ngay trong khuôn viên trường với hai lựa chọn chính:
-
Ruemz: Tòa nhà 7 tầng phong cách, gồm phòng đơn và phòng đôi. Nằm ngay trên trung tâm thương mại Syopz với đầy đủ nhà hàng, ngân hàng, hiệu sách và phòng khám.
-
U Residence: Quy mô lớn với 888 giường (chia thành căn hộ hoặc phòng khép kín), nội thất đầy đủ và cao cấp.
Các ký túc xá được trang bị đầy đủ:
-
Không gian sống: Phòng hiện đại có máy lạnh, Wi-Fi học tập và dịch vụ dọn dẹp chuyên nghiệp.
-
Giải trí & Sức khỏe: Phòng tập Gym, hồ bơi và khu U Lounge độc quyền (TV, máy chơi game, khu thư giãn).
-
Tiện nghi chung: Nhà bếp đầy đủ thiết bị, máy giặt tự động và khu vực đỗ xe rộng rãi.
-
An ninh & Hỗ trợ 24/7: Hệ thống camera giám sát, đội ngũ bảo trì tại chỗ và quản gia nội trú hỗ trợ mọi vấn đề phát sinh.
Nếu không ở ký túc xá các bạn cũng có thể chọn các căn hộ cách trường vài phút đi bộ như D’latour hoặc DK Senza.
5.2/ Trường Đại học Taylor’s có chương trình học bổng nào cho sinh viên quốc tế?
Sinh viên quốc tế du học tại Taylor’s University có thể tham khảo một số chương trình học bổng năm 2026 sau:
|
Tên học bổng |
Đối tượng |
Yêu cầu chính |
Giá trị |
|
Học bổng Thành tích (Merit Scholarship) |
Sinh viên quốc tế từ hệ thống TEG Học chương trình: ADTP, Văn bằng, Văn bằng nâng cao, Bằng cấp |
Điểm trung bình tích lũy (GPA) ≥ 3.75, IELTS 6.0 Vượt qua bài kiểm tra: Kiểm tra và phỏng vấn |
50% – 70% học phí |
|
Học bổng Tài năng (Talent Scholarship) |
Sinh viên quốc tế TEG, có năng khiếu nghệ thuật Học chương trình: ADTP, Văn bằng, Văn bằng nâng cao, Bằng cấp |
Điểm trung bình tích lũy (GPA) ≥ 3.30, IELTS 6.0 Biểu diễn trực tiếp Phỏng vấn |
50% – 70% học phí |
|
Học bổng Thể thao (Sports Scholarship) |
Sinh viên có thành tích thể thao (theo danh sách bộ môn trường cung cấp) Học chương trình: ADTP, Văn bằng, Văn bằng nâng cao, Bằng cấp |
Đáp ứng đầu vào chương trình Duy trì mức điểm đạt yêu cầu Phỏng vấn |
50% – 70% học phí |
|
Học bổng PPE (Triết học, Chính trị, Kinh tế) |
Sinh viên quốc tế TEG
Học chương trình: Cử nhân PPE (Chính sách, Tâm lý, Kinh tế và Kinh tế) |
Điểm trung bình tích lũy (GPA) ≥ 3.60, IELTS từ 6.0 Bài viết Phỏng vấn nhóm |
50% – 100% học phí |
|
học bổng xuất sắc (Taylor’s Excellence Award) |
Sinh viên viên quốc tế Học chương trình: ADTP, Văn bằng, Văn bằng nâng cao |
Xét hồ sơ, thành tích học tập |
~RM 2,000 – RM 15,000 (tuỳ chương trình và thành tích) |
Đối với bậc học sau đại học, Đại học Taylor’s cũng cung cấp nhiều học bổng khác nhau cho sinh viên quốc tế có thành tích xuất sắc.
-
Học bổng Nghiên cứu Xuất sắc của Taylor (Chương trình A+, A, B, C, D)
-
Học bổng Đối tác Công nghiệp của Taylor (TIPS)
-
Học bổng Đối tác Học thuật của Taylor (TAPS)
-
Học bổng du lịch ASEAN
Các học bổng có giá trị từ 50 – 100% học phí, một số chương trình hỗ trợ cung cấp sinh hoạt.
6/ Tư vấn Miễn phí du học Malaysia tại Taylor’s University
Liên Minh Châu Á đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tri thức tại Taylor’s University – một trong những đại học tư thục hàng đầu Malaysia.
Các bạn học sinh làm hồ sơ du học qua Liên Minh Châu Á sẽ được:
-
Hỗ trợ học tập tìm kiếm chương trình học phù hợp tại trường
-
Tư vấn và săn học bổng phù hợp với hồ sơ từng học sinh
-
Hoàn thiện hồ sơ học tập và cập nhật kết quả nhanh chóng
-
Hỗ trợ làm hồ sơ visa và thủ tục du học liên quan
-
Cung cấp thông tin tình trạng ký túc xá
-
Đồng hành, hỗ trợ và thăm hỏi học sinh trong suốt quá trình học
Đặc biệt, toàn bộ quá trình tư vấn hỗ trợ làm hồ sơ du học Malaysia trường Đại học Taylor’s tại LMCA hoàn toàn miễn phí.
Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học, Liên Minh Châu Á sẵn sàng hỗ trợ mọi khó khăn trong quá trình lên kế hoạch và hoàn thiện hồ sơ du học.
Hãy gọi ngay tới đường dây nóng của chúng tôi để được tư vấn nhanh chóng: 0948 616 920!






