Universiti Kuala Lumpur (UniKL) gây ấn tượng nhờ mô hình tổ chức gồm nhiều cơ sở đào tạo. Trong đó, mỗi cơ sở mang một thế mạnh chuyên biệt riêng. Nhờ vậy, sinh viên có cơ hội rèn luyện và phát triển năng lực trong lĩnh vực theo đuổi, từ nền tảng cơ bản đến chuyên sâu. Mời các bạn cùng Du học LMCA cập nhật những thông tin mới nhất về UniKL, trường đại học đào tạo Giáo dục Nghề nghiệp và Kỹ thuật Bậc cao (High TVET) hàng đầu tại Malaysia.
Nội dung bài viết
Toggle1/ Đại học Kuala Lumpur – Trường đại học kỹ thuật hàng đầu Malaysia
1.1/ Thông tin chung về trường Universiti Kuala Lumpur
Đại học Kuala Lumpur (UniKL) được thành lập ngày 20/08/2002. Đây là một trường đại học tư thục tập trung mạnh vào kỹ thuật, công nghệ và đào tạo gắn với nhu cầu thực tế. Trường thuộc sở hữu hoàn toàn của MARA Corporation Sdn Bhd (MARA Corp). Đơn vị này do Majlis Amanah Rakyat – cơ quan chính phủ trực thuộc Bộ Phát triển Nông thôn và Vùng lãnh thổ Malaysia quản lý.
|
Nội dung |
Thông tin |
|
Tên trường |
Universiti Kuala Lumpur (UniKL) |
|
Thành lập |
2002 |
|
Loại hình |
Đại học tư thục |
|
Đơn vị sở hữu |
MARA Corporation Sdn Bhd (MARA Corp) |
|
Định hướng đào tạo |
Kỹ thuật, công nghệ, TVET và các lĩnh vực ứng dụng |
|
Cơ sở đào tạo |
12 viện/cơ sở tại Malaysia |
|
Chương trình |
Foundation, Diploma, Bachelor, Postgraduate |
UniKL được Chính phủ Malaysia giao nhiệm vụ góp phần nâng cao chất lượng giáo dục kỹ thuật và đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các ngành công nghiệp. Với định hướng “Mỗi Viện Đào Tạo, Một Chuyên Ngành”, UniKL hiện nay đã có 12 cơ sở đào tạo tập trung vào các chuyên ngành thế mạnh riêng. Các nhóm chuyên ngành thế mạnh bao gồm kỹ thuật, công nghệ thông tin, hàng không, thiết kế, công nghệ hóa học đến kinh doanh và khoa học sức khỏe.
UniKL hiện có hơn 30.000 sinh viên đến từ hơn 65 quốc gia trên toàn thế giới. Sự đa dạng của cộng đồng sinh viên tạo nên một môi trường học tập năng động.
Các chương trình đào tạo của trường có tính định hướng ngành nghề cao và được công nhận theo hệ thống Malaysian Qualifications Agency (MQA).
Xem thêm: Tổng quan những điều cần biết trước khi du học Malaysia
1.2/ Hệ thống các viện / cơ sở đào tạo của UniKL

Các cơ sở đào tạo của Universiti Kuala Lumpur
UniKL hiện có 13 Viện và 1 Trung tâm đào tạo trực thuộc (14 cơ sở đào tạo), phân bố tại nhiều bang của Malaysia, hoạt động theo mô hình “One Institute, One Specialisation” (mỗi viện một thế mạnh chuyên ngành riêng). Cụ thể như sau:
|
Viết tắt |
Tên tiếng Anh |
Lĩnh vực đào tạo |
|
UniKL MIIT |
Malaysian Institute of Information Technology |
Công nghệ thông tin, Đa phương tiện sáng tạo, Hoạt hình, An ninh mạng, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật máy tính, Mạng máy tính |
|
UniKL MFI |
Malaysia France Institute |
Kỹ thuật cơ khí, Điện, Tự động hóa, Bảo trì công nghiệp, Mạng máy tính (hợp tác Pháp – Malaysia) |
|
UniKL MIAT |
Malaysian Institute of Aviation Technology |
Công nghệ bảo dưỡng và kỹ thuật hàng không (bảo dưỡng máy bay, điện tử hàng không) |
|
UniKL MIMET |
Malaysian Institute of Marine Engineering Technology |
Kiến trúc tàu thủy, Kỹ thuật máy tàu biển, Điện – Điện tử hàng hải, Quản lý hàng hải |
|
UniKL BMI |
British Malaysian Institute |
Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật cơ khí (hợp tác Anh – Malaysia) |
|
UniKL RCMP |
Royal College of Medicine Perak |
Y khoa, Dược, Điều dưỡng, Khoa học sức khỏe |
|
UniKL MIDI |
Malaysia Italy Design Institute |
Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Mỹ thuật ứng dụng (hợp tác Ý – Malaysia) |
|
UniKL MITEC |
Malaysian Institute of Industrial Technology |
Kỹ thuật chất lượng, Logistics công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công nghiệp |
|
UniKL MESTECH |
Institute of Medical Science Technology |
Khoa học y tế, Kỹ thuật y sinh, Trợ lý y khoa, Xét nghiệm y học, Sức khỏe môi trường |
|
UniKL BIS (Business School) |
Business School |
Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính Hồi giáo, Marketing, Quản lý bán lẻ |
|
UniKL MSI |
Malaysian Spanish Institute |
Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo (hợp tác Tây Ban Nha – Malaysia) |
|
UniKL MICET |
Malaysian Institute of Chemical and Bio-engineering Technology |
Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm |
|
UniKL IPS |
Institute of Postgraduate Studies |
Đào tạo sau đại học (Thạc sĩ, Tiến sĩ) đa ngành |
|
UniKL CPS |
Centre for Preparatory Studies |
Chương trình dự bị đại học (Foundation) cho các khối Khoa học – Kỹ thuật, Kinh doanh, Y khoa, Nghệ thuật |
Lưu ý: UniKL IPS và UniKL CPS đóng vai trò là các đơn vị đào tạo liên ngành (sau đại học và dự bị đại học), không gắn với một lĩnh vực chuyên môn hẹp như 12 viện chuyên ngành còn lại.
1.3/ Thành tựu của trường Universiti Kuala Lumpur
- QS World University Rankings 2027: Xếp hạng #1401+ thế giới.
- Talentbank Graduate Employability Index 2026: Được ghi nhận 5 năm liên tiếp; nổi bật ở 9 nhóm ngành.
- Graduate Employability 2025: Tỷ lệ có việc làm đạt 95%, cả 12 cơ sở đều trên 90%; 2 cơ sở đạt 100%.
- Putra Brand Awards 2025: Đạt Bronze Award ở hạng mục Education & Learning.
- Được xếp số 1 trong nhóm đại học tư thục ở hai lĩnh vực Hàng không vũ trụ & Kỹ thuật hàng không và Công nghệ ô tô: đồng thời giữ vị trí này 5 năm liên tiếp (theo Talentbank 2022–2026 ).
- MQA: UniKL được trao MQA Self-Accreditation Status từ năm 2017
- Giải thưởng Putra Aria Brand Awards 2023: Vàng
- Giải thưởng Putra Brand Awards 2021: Bạch kim
- Nhà tuyển dụng được ưu tiên (Talentbank): 100% được bình chọn bởi sinh viên đại học (2023)
2/ Ưu điểm nổi bật của Đại học Kuala Lumpur

Cuộc sống sinh viên sôi động tại Universiti Kuala Lumpur
Cơ sở đào tạo chuyên biệt: UniKL vận hành theo mô hình “một viện – một chuyên môn”, với 13 viện thành viên trải khắp Kuala Lumpur, Selangor, Malacca, Perak, Kedah và Johor. 12/13 viện tập trung sâu vào một lĩnh vực riêng. Vì vậy dù có các cơ sở rải rác nhưng sinh viên quốc tế có thể tập trung học tập tại cơ sở chính cho chuyên ngành của mình, thuận lợi để chọn nơi ở và đi lại.
Đào tạo tập trung thực hành: UniKL áp dụng mô hình Higher TVET tiên phong tại Malaysia, với tỷ lệ thực hành lên tới 60% chương trình học. Chương trình đào tạo gắn liền trải nghiệm và liên kết trực tiếp với doanh nghiệp. Sinh viên còn bắt buộc trải qua kỳ thực tập trước khi tốt nghiệp. Điều này phần nào giúp cho tỷ lệ có việc làm sau tốt nghiệp của trường rất cao.
Tích hợp sẵn chứng chỉ chuyên môn: Nhiều chương trình được thiết kế lồng ghép chứng chỉ nghề nghiệp ngay trong khung học, không cần học thêm hay đóng phí riêng. Tùy ngành, sinh viên có thể nhận thêm các chứng chỉ như ACCA, CPA Australia (Kinh doanh – Tài chính), CCNA, CEH (CNTT), EASA Part 66 (Hàng không), hay các chứng nhận từ Suruhanjaya Tenaga, SEDA (Năng lượng)… song song với bằng cấp chính khóa.
Tỷ lệ có việc làm sau tốt nghiệp cực kỳ ấn tượng: Đại học Kuala Lumpur duy trì thành tích mạnh mẽ về khả năng có việc làm sau tốt nghiệp. Năm 2025 cả 12 cơ sở đều ghi nhận tỷ lệ trên 90%, theo kết quả khảo sát của Bộ Giáo dục Đại học (MoHE). Về tổng thể chung, tỷ lệ việc làm chung của UniKL đạt tới 95%.
Song song với chuyên môn kỹ thuật, UniKL chú trọng phát triển tư duy và kỹ năng khởi nghiệp cho sinh viên thông qua các hoạt động thực chiến, hỗ trợ hiện thực hóa ý tưởng kinh doanh.
Chi phí dễ tiếp cận: So với mặt bằng chung các trường đại học tại Malaysia, học phí UniKL thuộc nhóm tương đối phải chăng, phù hợp với sinh viên quốc tế.
Xem thêm: Top ngành nên học tại Malaysia chất lượng tốt – chi phí rẻ
3/ Chương trình đào tạo Universiti Kuala Lumpur

Chương trình đào tạo tại Universiti Kuala Lumpur
3.1/ Chương trình dự bị đại học tại UniKL
|
Cơ sở |
Chương trình |
|
UniKL BIS |
Foundation in Business |
|
UniKL BMI |
Foundation in Arts |
|
UniKL MICET |
Foundation in Science |
|
UniKL MIDI |
Foundation in Science and Technology |
|
UniKL MIIT |
Foundation in Creative Art and Design |
|
UniKL MIIT |
Foundation in Computer Technology |
|
UniKL MIIT |
Foundation in Science and Technology for Korean University – Engineering |
|
UniKL MSI |
Foundation in Science and Arts |
|
UniKL RCMP |
Foundation in Medical Sciences (MBBS) |
|
UniKL RCMP |
Foundation in Medical Sciences (Bachelor of Pharmacy) |
3.2/ Chương trình cao đẳng trường Universiti Kuala Lumpur
|
Cơ sở |
Chương trình |
|
UniKL BMI |
Diploma of Electrical and Electronics Engineering Technology |
|
UniKL MESTECH |
Diploma of Medical Laboratory Technology |
|
UniKL MESTECH |
Diploma in Medical and Health Sciences |
|
UniKL MFI |
Diploma of Engineering Technology in Welding |
|
UniKL MFI |
Diploma of Engineering Technology in Automotive Maintenance |
|
UniKL MIAT |
Diploma of Engineering Technology in Avionics Maintenance |
|
UniKL MIAT |
Diploma of Engineering Technology in Aeroplane Maintenance |
|
UniKL MICET |
Diploma in Chemical Engineering Technology (Food) |
|
UniKL MICET |
Diploma in Chemical Engineering Technology |
|
UniKL MIDI |
Diploma of Engineering Technology (Railway System) |
|
UniKL MIIT |
Diploma in Information Technology |
|
UniKL MIIT |
Diploma in Multimedia |
|
UniKL MIIT |
Diploma in Animation |
|
UniKL MIIT |
Diploma in Networking Technology |
|
UniKL MIMET |
Diploma of Engineering Technology in Marine Engineering |
|
UniKL MIMET |
Diploma of Engineering Technology in Electrical & Electronics (Marine) |
|
UniKL MIMET |
Diploma of Engineering Technology (Naval Architecture and Shipbuilding) |
|
UniKL MIMET |
Diploma in Maritime Management |
|
UniKL MITEC |
Diploma in Industrial Logistics |
|
UniKL MSI |
Diploma of Engineering Technology in Mechanical Design & Development |
|
UniKL MSI |
Diploma of Electronic Engineering Technology (Industrial Automation and Control) |
|
UniKL RCMP |
Diploma in Pharmacy |
|
UniKL RCMP |
Diploma in Physiotherapy |
|
UniKL RCMP |
Diploma in Nursing |
|
UniKL RCMP |
Diploma in Medical Imaging |
3.3/ Chương trình cử nhân trường Universiti Kuala Lumpur
|
Cơ sở |
Khoá học |
|
UniKL BIS |
Bachelor in Islamic Finance with Honours |
|
UniKL BIS |
Bachelor of Business Administration (Hons) (Management and Entrepreneurship) |
|
UniKL BIS |
Bachelor of Accounting (Hons) |
|
UniKL BIS |
Bachelor of Business Administration (Hons.) in Marketing |
|
UniKL BIS |
Bachelor of Business Administration (Hons.) in International Business |
|
UniKL BIS |
Bachelor in Tourism Planning and Development (Honours) |
|
UniKL BIS |
Bachelor of Science (Honours) in Analytical Economics |
|
UniKL BIS |
Bachelor in Financial Technology with Honours |
|
UniKL BMI |
Bachelor of Electrical Engineering with Honours |
|
UniKL BMI |
Bachelor of Electrical Engineering Technology with Honours |
|
UniKL BMI |
Bachelor of Electronic Engineering Technology with Honours |
|
UniKL BMI |
Bachelor of Electronic Engineering Technology (Medical Electronics) with Honours |
|
UniKL BMI |
Bachelor of Telecommunication Engineering Technology with Honours |
|
UniKL BMI |
Bachelor of Electrical Engineering Technology (Sustainable Energy) with Honours |
|
UniKL BMI |
Bachelor of Electronic Engineering Technology (Microelectronics) |
|
UniKL MESTECH |
Bachelor of Biomedical Science (Honours) |
|
UniKL MESTECH |
Bachelor of Occupational Safety & Health (Honours) |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Mechanical Engineering with Honours |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Mechanical Engineering Technology (Industrial Refrigeration and Air Conditioning System) with Honours |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Engineering Technology (Automation and Robotics) with Honours |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Mechanical Engineering Technology (Machine Manufacturing) with Honours |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Engineering Technology (Welding and Quality Inspection) with Honours |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Automotive Engineering Technology (Maintenance) with Honours |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Mechatronics Engineering Technology with Honours |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Engineering Technology (Water Engineering and Energy) with Honours |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Engineering Technology (Welding and Quality Inspection) with Honours |
|
UniKL MFI |
Bachelor of Automotive Engineering Technology (Maintenance) with Honours |
|
UniKL MIAT |
Bachelor of Aircraft Engineering Technology With Honours |
|
UniKL MIAT |
Bachelor of Aircraft Engineering Technology (Honours) in Avionics |
|
UniKL MIAT |
Bachelor of Aviation Management (Hons) |
|
UniKL MICET |
Bachelor of Chemical Engineering with Honours |
|
UniKL MICET |
Bachelor of Chemical Engineering Technology with Honours |
|
UniKL MICET |
Bachelor of Chemical Engineering Technology (Bioprocess) with Honours |
|
UniKL MICET |
Bachelor of Chemical Engineering Technology (Food) with Honours |
|
UniKL MICET |
Bachelor of Environmental Management and Sustainability Technology with Honours |
|
UniKL MICET |
Bachelor of Food Safety and Quality Technology with Honours |
|
UniKL MIDI |
Bachelor of Design (Honours) in Industrial Design |
|
UniKL MIDI |
Bachelor in Fashion Design With Marketing (Honours) |
|
UniKL MIDI |
Bachelor of Engineering Technology (Honours) in Railway System |
|
UniKL MIDI |
Bachelor of Engineering Technology (Manufacturing Systems) with Honours |
|
UniKL MIDI |
Bachelor of Technology Management (Hons) |
|
UniKL MIDI |
Bachelor of Project Management (Honours) |
|
UniKL MIDI |
Bachelor of Technology Management (Honours) |
|
UniKL MIDI |
Bachelor of Engineering Technology (Railway System) with Honours |
|
UniKL MIDI |
Bachelor of Engineering Technology (Manufacturing Systems) with Honours |
|
UniKL MIIT |
Bachelor of Information Technology (Hons) in Software Engineering |
|
UniKL MIIT |
Bachelor of Information Technology (Hons) in Computer System Security |
|
UniKL MIIT |
Bachelor in Information Technology (Honours) (Internet of Things) |
|
UniKL MIIT |
Bachelor of Artificial Intelligence Technology with Honours |
|
UniKL MIIT |
Bachelor of Multimedia Technology (Hons) in Interactive Multimedia Design |
|
UniKL MIIT |
Bachelor of Multimedia Technology (Hons) in Computer Animation |
|
UniKL MIIT |
Bachelor of Game Development Technology with Honours |
|
UniKL MIIT |
Bachelor of Computer Engineering Technology (Networking Systems) with Honours |
|
UniKL MIMET |
Bachelor of Engineering Technology (Naval Architecture and Shipbuilding) with Honours |
|
UniKL MIMET |
Bachelor of Electrical and Electronics Engineering Technology (Marine) with Honours |
|
UniKL MIMET |
Bachelor of Marine Engineering Technology with Honours |
|
UniKL MIMET |
Bachelor of Engineering Technology (Offshore) with Honours |
|
UniKL MIMET |
Bachelor in Maritime Operations (Honours) |
|
UniKL MITEC |
Bachelor of Engineering Technology (Hons) in Facilities Maintenance Engineering |
|
UniKL MITEC |
Bachelor of Engineering Technology (Hons) in Instrumentation and Control Engineering |
|
UniKL MITEC |
Bachelor of Petroleum Engineering Technology (Operation and Safety) with Honours |
|
UniKL MITEC |
Bachelor of Engineering Technology (Quality Engineering) with Honours |
|
UniKL MITEC |
Bachelor of Industrial Logistics (Honours) |
|
UniKL MSI |
Bachelor of Mechanical Engineering with Honours |
|
UniKL MSI |
Bachelor of Engineering Technology (Hons) in Manufacturing (Automotive) |
|
UniKL MSI |
Bachelor of Engineering Technology (Hons.) in Mechanical (Design) |
|
UniKL MSI |
Bachelor of Engineering Technology (Hons.) in Applied Electronics |
|
UniKL MSI |
Bachelor of Mechatronics Engineering Technology (Automotive) with Honours |
|
UniKL MSI |
Bachelor of Business Technology (Honours) in Automotive Management |
|
UniKL RCMP |
Bachelor in Pharmaceutical Technology (Honours) |
|
UniKL RCMP |
Bachelor of Nursing Science (Honours) |
|
UniKL RCMP |
Bachelor of Physiotherapy (Honours) |
|
UniKL RCMP |
Bachelor of Science in Psychology (Honours) |
3.4/ Chương trình sau đại học tại Universiti Kuala Lumpur
|
Cơ sở |
Khóa học |
|
UniKL RCMP, Ipoh |
Master of Science in Public Health |
|
UniKL MFI, Bangi |
Master of Science (Water & Hydropower Engineering) |
|
UniKL MICET, Melaka |
Master of Science (MSc) in Food Processing and Innovation |
|
UniKL MITEC, Johor Bahru |
Master of Quality Engineering and Management |
|
UniKL RCMP, Ipoh |
Master of Public Health |
|
UniKL MIMET, Lumut |
Master of Maritime Operations and Management |
|
UniKL BMI, Gombak |
Master of Engineering Technology in Biomedical Engineering |
|
UniKL MFI, Bangi |
Master of Engineering in Structural Integrity |
|
UniKL MFI, Bangi |
Master of Engineering in Mechanical |
|
UniKL BMI, Gombak |
Master of Electrical Engineering |
|
UniKL MIIT, Kuala Lumpur |
Master of Computing Science [Open & Distance Learning] |
|
UniKL MSI, Kulim |
Master of Business Technology |
|
UniKL BIS, Kuala Lumpur |
Master of Business Administration (Entrepreneurship) |
|
UniKL BIS, Kuala Lumpur |
Master of Business Administration |
|
UniKL MITEC, Johor Bahru |
Master in Supply Chain Management |
|
UniKL MIDI, Kuala Lumpur |
Master in Manufacturing Management |
|
UniKL MIAT, Sepang |
Master in Aviation Management |
|
UniKL BIS, Kuala Lumpur |
Doctor of Philosophy in Management |
|
UniKL BIS, Kuala Lumpur |
Doctor of Philosophy in Islamic Finance |
|
UniKL BIS, Kuala Lumpur |
Doctor of Philosophy in Accounting |
|
UniKL RCMP, Ipoh |
Doctor of Philosophy (Pharmacy) |
|
UniKL RCMP, Ipoh |
Doctor of Philosophy (Medical Science) |
|
UniKL MFI, Bangi |
Doctor of Philosophy (Mechanical) |
|
UniKL MIMET, Lumut |
Doctor of Philosophy (Maritime) |
|
UniKL MIDI, Kuala Lumpur |
Doctor of Philosophy (Manufacturing) |
|
UniKL MIIT, Kuala Lumpur |
Doctor of Philosophy (Information Technology) |
|
UniKL MFI, Bangi |
Doctor of Philosophy (Industrial Automation) |
|
UniKL BMI, Gombak |
Doctor of Philosophy (Electrical and Electronics Engineering) |
|
UniKL MICET, Melaka |
Doctor of Philosophy (Chemical Engineering) |
|
UniKL MIAT, Sepang |
Doctor of Philosophy (Aerospace) |
Lưu ý: Các chương trình có thể thay đổi tùy theo năm.
4/ Điều kiện du học Malaysia trường Đại học Kuala Lumpur

4.1/ Điều kiện tuyển sinh trường Universiti Kuala Lumpur 2027
|
Chương trình |
Học thuật |
Tiếng Anh |
|
Dự bị đại học |
Hoàn thành 11 năm học; CGPA tối thiểu đạt 60-85% tuỳ ngành. |
60% điểm môn tiếng Anh |
|
Cao đẳng |
Hoàn thành 11 năm học; CGPA tối thiểu thường yêu cầu 60% điểm ở các môn theo ngành |
Tối thiểu IELTS 5.0 hoặc tương đương |
|
Đại học |
Hoàn thành lớp 12; CGPA tối thiểu 60-85% điểm tuỳ ngành. |
Tối thiểu IELTS 5.0–6.0 tùy ngành |
|
Thạc sĩ |
Tốt nghiệp Cử nhân ngành phù hợp; CGPA thường từ 2.5 hoặc 2.75 trở lên, tuỳ ngành Chấp nhận trường hợp thấp hơn nhưng xét duyệt hồ sơ khắt khe hơn với các yếu tố phụ khác như kinh nghiệm làm việc… |
Tối thiểu IELTS 5.0 hoặc tương đương |
|
Tiến sĩ |
Tốt nghiệp Thạc sĩ ngành phù hợp hoặc tương đương |
Tối thiểu 5.0 hoặc 6.0 IELTS |
Lưu ý: UniKL cho phép một số sinh viên quốc tế chưa có chứng chỉ tiếng Anh tham gia UniKL English Language Intensive Programme (E-LIP) theo điều kiện áp dụng. Trường cũng chấp nhận một số chứng chỉ khác như TOEFL, PTE, MUET và Cambridge thay cho IELTS.
Đặc biệt, điều kiện đầu vào chính thức phải được đối chiếu theo từng ngành. Một số ngành có yêu cầu điểm tối thiểu của các môn học tiên quyết.
4.2/ Hồ sơ du học Malaysia tại trường UniKL
Khi nộp đơn trực tuyến, ứng viên quốc tế cần chuẩn bị các giấy tờ sau:
- Bản sao hộ chiếu (trang thông tin cá nhân).
- Ảnh thẻ/ảnh hộ chiếu (định dạng JPEG).
- Bằng tốt nghiệp
- Bảng điểm /học bạ
- Sơ yếu lý lịch / CV cập nhật, kinh nghiệm làm việc (đối với chương trình sau đại học)
- Chứng chỉ IELTS/TOEFL hoặc Thư xác nhận ngôn ngữ giảng dạy bằng Tiếng Anh
- Các giấy tờ cần bổ sung khác theo yêu cầu của trường (nếu có)
- Các giấy tờ khác để xin visa du học Malaysia.
Các bạn có thể gọi Hotline 0948 616 920 để nhận thông tin chi tiết về danh sách hồ sơ cần chuẩn bị!
5/ Chi phí du học trường Universiti Kuala Lumpur 2026-2027

Chi phí tuyển sinh trường đại học Kuala Lumpur
Tham khảo mức học phí các bậc học năm 2026 của đại học Kuala Lumpur:
|
Chương trình |
Học phí tham khảo |
VND |
|
Dự bị (1 năm) |
18.000 – 25.000 RM/toàn khóa |
116,1 – 161,3 triệu |
|
Riêng Foundation in Science and Technology for Korean University |
42.900 RM/khóa |
276,7 triệu |
|
Cao đẳng (2–3 năm) |
35.100 – 57.578 RM/toàn khóa |
226,4 – 371,4 triệu |
|
Cử nhân (3–4 năm) |
46.800 – 442.000 RM/toàn khóa |
301,9 triệu – 2,851 tỷ |
|
Thạc sĩ (1–2 năm) |
20.800 – 110.400 RM/toàn khóa |
134,2 – 712,2 triệu |
|
Tiến sĩ (3–5 năm) |
5.000 – 15.480 RM/năm |
32,3 – 99,9 triệu/năm |
Lưu ý:
- Chi phí các chương trình thuộc lĩnh vực y khoa/dược và MBA thường có mức phí cao hơn so với những chương trình khác.
- Chi phí chương trình thay đổi tùy thời điểm
- Riêng Advance Diploma in Midwifery có học phí RM 157,600.00 cho khóa học có thời lượng 1 năm.
- Chi phí chưa bao gồm thuế SST của Malaysia (hiện hành là 6%)
Xem thêm: Top trường đại học Malaysia danh tiếng
6/ Du học LMCA đồng hành cùng bạn đến Malaysia
Du học Malaysia trường Universiti Kuala Lumpur sẽ thuận lợi hơn khi có người đồng hành trong từng bước chuẩn bị. Du học Liên Minh Châu Á với 20 năm kinh nghiệm trong tư vấn du học luôn sẵn sàng trở thành lựa chọn của quý phụ huynh cũng như các bạn học sinh. Đến với LMCA, học sinh sẽ được hỗ trợ từ khâu tìm hiểu chương trình đến khi bắt đầu hành trình học tập tại Malaysia, định hướng sau khi tốt nghiệp.
- Tư vấn miễn phí: Cung cấp thông tin về trường, ngành học, điều kiện đầu vào, học phí và lộ trình phù hợp.
- Hỗ trợ hoàn thiện toàn diện hồ sơ du học: Đồng hành trong quá trình chuẩn bị hồ sơ đăng ký trường, hồ sơ visa và các thủ tục cần thiết trước khi nhập học.
- Đồng hành trong quá trình du học: Thường xuyên thăm hỏi, cập nhật tình hình và hỗ trợ giải đáp những vấn đề phát sinh trong học tập, sinh hoạt.
- Hỗ trợ định hướng lộ trình: Tư vấn các lựa chọn học tập và cơ hội chuyển tiếp sang những quốc gia khác khi du học sinh có nhu cầu.
Nếu bạn đang tìm hiểu điều kiện, chi phí, học bổng hoặc lựa chọn trường phù hợp tại Malaysia, hãy liên hệ LMCA để được tư vấn và giải đáp thông tin.
Hotline tư vấn nhanh: 0948 616 920.






