Skip to main content

Du Học Liên Minh Châu Á

UMPSA Malaysia – Trường đại học kỹ thuật số 1 Malaysia

Tư vấn du học, du lịch
Tổng quan trường UMPSA Malaysia

UMPSA Malaysia – Trường đại học kỹ thuật số 1 Malaysia

Universiti Malaysia Pahang Al-Sultan Abdullah (UMPSA) là trường đại học công lập tại Malaysia. Trường đứng đầu Mạng lưới các Đại học Kỹ thuật Malaysia (MTUN 2026). Năm 2025, 99,1% sinh viên của trường có việc làm sau tốt nghiệp. Để du học trường Đại học UMPSA cần đáp ứng những điều kiện nào? Cùng Du học Liên Minh Châu Á tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

1/ Universiti Malaysia Pahang Al-Sultan Abdullah – Đại học kỹ thuật số 1 Malaysia

Trường Đại học Malaysia Pahang Al-Sultan Abdullah (UMPSA) nằm ở bang Pahang thuộc vùng Duyên hải Phía Đông. Pahang được biết đến là bang lớn nhất bán đảo Malaysia. Khu vực nổi tiếng với những cánh rừng mưa nhiệt đới bạt ngàn cùng hệ sinh thái đa dạng.

UMPSA Malaysia có thế mạnh trong giảng dạy nhiều ngành học về kỹ thuật và công nghệ. Trong đó bao gồm các chương trình Giáo dục và Đào tạo Kỹ thuật Nghề (TVET) chất lượng cao. Trải qua hơn 24 năm hoạt động, trường đã trở thành lựa chọn của sinh viên quốc tế đến từ hơn 50 quốc gia.

1.1/ Thông tin chung về Đại học UMPSA Malaysia

Dưới đây là một mẫu bảng tổng hợp thông tin để bạn tham khảo trước:

Hạng mục

Thông tin chi tiết

Tên trường đầy đủ

Universiti Malaysia Pahang Al-Sultan Abdullah (UMPSA)

Năm thành lập

2002

Loại hình

Đại học Công lập

Quy mô

  • 14669 sinh viên
  • 855 giảng viên
  • 1041 nhân viên hành chính

Cơ sở

Cơ sở chính – UMPSA Pekan

Cơ sở UMPSA Gambang

Học phí (2026)

20.395 – 174.000 RM/toàn khoá, tuỳ chương trình

1.2/ Hệ thống cơ sở đào tạo

Cơ sở UMPSA tại Pekan, Pahang

Cơ sở UMPSA tại Pekan được đưa vào hoạt động chính thức ngày 27/7/2009. Khuôn viên có sức chứa tối đa 10.000 sinh viên và 2.000 nhân viên.

Hiện có bốn khoa kỹ thuật và một trung tâm: Khoa Công nghệ Kỹ thuật Điện và Điện tử, Khoa Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí và Ô tô, Khoa Công nghệ Kỹ thuật Sản xuất và Cơ điện tử, Khoa Máy tính, và Trung tâm Ngôn ngữ Hiện đại. Khuôn viên chính của UMPSA hiện có 4 khoa kỹ thuật và 1 trung tâm

Cơ sở UMPSA tại Gambang, Pahang

Khuôn viên UMPSA tại Gambang có diện tích 126 mẫu Anh và có khả năng tiếp nhận tối đa 5.000 sinh viên. Cơ sở này sở hữu vị trí chiến lược trong Vành đai Công nghiệp Bờ Đông của bán đảo Malaysia. Khu vực này được biết đến có nhiều tập đoàn đa quốc gia (MNCs) hoạt động trong các lĩnh vực hóa chất, hóa dầu, sản xuất, ô tô và công nghệ sinh học. Nhờ vậy sinh viên UMPSA có cơ hội tiếp cận với những phát triển mới nhất trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.

Cơ sở UMPSA tại Gambang hiện có 4 khoa, 1 viện và 2 trung tâm.

Các khoa của trường Đại học UMPSA:

Cơ sở UMPSA tại Pekan

Cơ sở UMPSA tại Gambang

  • Khoa Công nghệ Kỹ thuật Điện & Điện tử (FTKEE);
  • Khoa Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí và Ô tô (FTKMA);
  • Khoa Công nghệ Kỹ thuật Chế tạo và Cơ điện tử (FTKPM)
  • Khoa Máy tính / Công nghệ Thông tin (FKomp);
  • Trung tâm Ngôn ngữ Hiện đại.
  • Khoa Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (FTKA);
  • Khoa Công nghệ Kỹ thuật Hóa học và Quy trình (FTKKP);
  • Khoa Khoa học & Công nghệ Công nghiệp (FSTI);
  • Khoa Quản lý Công nghiệp (FIM);
  • Viện Sau đại học;
  • Trung tâm Khoa học Toán học;
  • Trung tâm Khoa học Nhân văn.

1.3/ Thành tựu nổi bật của Đại học UMPSA Malaysia

  • #1 Đứng đầu Mạng lưới các Đại học Kỹ thuật Malaysia (MTUN)
  • Xếp hạng 53 bảng xếp hạng các trường đại học bền vững UI GreenMetric, năm 2026
  • 99,1% có việc làm (năm 2025);
  • 49 nhà nghiên cứu thuộc top 5% thế giới
  • #9 Đại học Tốt nhất tại Malaysia theo Times Higher Education 2026
  • #588 Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới QS 2027
  • #10 tại Malaysia theo Bảng xếp hạng THE năm 2026

Xem thêm: Cập nhật thông tin Du học Malaysia từ A đến Z

2/ Ưu điểm nổi bật của trường UMPSA Malaysia

Điểm nổi bật của Đại học UMPSA Malaysia

Điểm nổi bật của Đại học UMPSA Malaysia

2.1/ Quan hệ đối tác toàn cầu

Đại học UMPSA Malaysia xây dựng mạng lưới hợp tác quốc tế rộng khắp với các trường đại học tại Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc… trong đào tạo, nghiên cứu, trao đổi sinh viên và chương trình bằng kép.

Trường cũng ký kết thỏa thuận hợp tác với các đối tác doanh nghiệp trong nước và quốc tế như Kaneka Malaysia, Malaysian Aviation Group (MAG), SIRIM Berhad, CelcomDigi, MIGHT, Hamad Bin Khalifa University (Qatar), Metro Utilities Group và RunCloud… Và nhiều doanh nghiệp thuộc các lĩnh vực hàng không, sản xuất, hóa chất và công nghệ số. Vì vậy, sinh viên UMPSA có cơ hội tiếp cận môi trường thực tế. Qua đó, sinh viên có cơ hội phát triển kỹ năng thực tiễn và chuẩn bị tốt hơn cho công việc sau tốt nghiệp.

2.2. Lộ trình học tập đa dạng

UMPSA xây dựng lộ trình linh hoạt, phù hợp với nhiều trình độ đầu vào và mục tiêu nghề nghiệp:

  • Các bậc học: Foundation, Pathway, Diploma, Cử nhân (Degree), Bằng kép (Dual Degree), Thạc sĩ và Tiến sĩ.
  • Nhiều lự chọn ngành nghề mang tính ứng dụng cao: Trí tuệ nhân tạo (AI), An ninh mạng, Chuyển đổi số, Cơ điện tử, Khai thác mỏ…
  • Hệ sinh thái chứng chỉ: Talent Tech, SCOPE, MBOT, TVET, QVC, giúp người học bổ sung kỹ năng nghề nghiệp song song với bằng cấp.

2.3/ APEL A T7 dành cho học viên quốc tế

APEL A T7 là cơ chế công nhận kinh nghiệm làm việc để xét tuyển vào chương trình thạc sĩ. Người đi làm có thể học lên cao mà vẫn tận dụng được thành quả nghề nghiệp đã tích lũy.

2.4/ Chương trình Bằng kép tại UMPSA Malaysia

UMPSA Malaysia liên kết với các trường đại học hàng đầu tại Đức, Trung Quốc và Kazakhstan để triển khai chương trình bằng kép, kết hợp thế mạnh đào tạo của hai trường. Sinh viên không chỉ nâng cao trình độ học vấn, nhận được 2 bằng đại học mà còn được trải nghiệm đa văn hóa và mở rộng mạng lưới kết nối quốc tế. Chương trình theo định hướng thực hành, do đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm thực tiễn giảng dạy, mở ra cơ hội việc làm tại các công ty đa quốc gia trên toàn thế giới.

3/ Chương trình đào tạo tại UMPSA Malaysia

Chương trình đào tạo tại UMPSA Malaysia

Chương trình đào tạo tại UMPSA Malaysia

3.1/ Chương trình dự bị

Chương trình

Thời gian

Foundation in Science and Technology

1 năm

3.2/ Chương trình cao đẳng

Chuyên ngành

Khóa học

Thời lượng

Engineering

Diploma in Civil Engineering

Diploma in Chemical Engineering

Diploma in Mechanical Engineering

Diploma in Electrical and Electronics Engineering

2 năm 9 tháng

Engineering Technology

Diploma in Manufacturing Engineering Technology

2 năm 9 tháng

Computing

Diploma in Computer Science

2 năm 9 tháng

Applied Sciences

Diploma in Industrial Science

2 năm 5 tháng

Diploma in Occupational Safety and Health

2 năm 9 tháng

3.3/ Chương trình cử nhân

Chuyên ngành

Khóa học

Thời lượng

Engineering

Bachelor of Chemical Engineering with Honours

Bachelor of Civil Engineering with Honours

B.Eng (Hons.) Mechatronics Engineering

Bachelor of Electrical Engineering with Honours

Bachelor of Mechanical Engineering with Honours

Bachelor of Chemical Engineering Technology With Hons.

4 năm

Engineering Technology

Civil:

  • Bachelor of Civil Engineering Technology (Building) with Honours

Chemical and Process:

  • Bachelor of Chemical Engineering Technology with Honours
  • Bachelor of Mechanical Engineering Technology (Petroleum) with Honours
  • Bachelor of Manufacturing Engineering Technology (Pharmaceutical) with Honours

Electrical and Electronics:

  • Bachelor of Electrical Engineering Technology (Energy) with Honours
  • Bachelor of Electronics Engineering Technology (Computer System) with Honours

Mechanical and Automotive:

  • Bachelor of Mechanical Engineering Technology (Automotive) with Honours
  • Bachelor of Mechanical Engineering Technology (Oil and Gas) with Honours
  • Bachelor of Mechanical Engineering Technology (Design and Analysis) with Honours

Manufacturing and Mechatronic:

  • Bachelor of Mechatronic Engineering Technology (Robotics) with Honours
  • Bachelor of Manufacturing Engineering Technology (Industrial Automation) with Honours
  • Bachelor of Manufacturing Engineering Technology (Advanced Manufacturing) with Honours

4 năm

Mathematical Sciences

Bachelor of Applied Science in Data Analytics with Honours

4 năm

Computing

Bachelor of Computer Science (Cyber Security) with Honours

Bachelor of Computer Science (Multimedia Software) with Honours

Bachelor of Computer Science (Software Engineering) with Honours

Bachelor of Computer Science (Computer Systems & Networking) with Honours

4 năm

Applied Sciences

Bachelor of Occupational Safety & Health with Honours

Bachelor of Applied Science in Industrial Chemistry with Honours

Bachelor of Applied Science in Material Technology with Honours

Bachelor of Applied Science in Industrial Biotechnology with Honours

4 năm

Management

Bachelor of Financial Technology with Honours

Bachelor of Business Analytics with Honours

Bachelor of Project Management with Honours

Bachelor of Industrial Technology Management with Honours

4 năm

TECHNOLOGY (FOR DVM / DKM / DLKM HOLDERS ONLY)

Bachelor of Technology in Welding with Honours

Bachelor of Technology in Automotive with Honours

Bachelor of Technology in Industrial Machining with Honours

Bachelor of Technology in Building Construction with Honours

Bachelor of Technology in Electrical Systems Maintenance with Honours

Bachelor of Technology in Oil & Gas Facilities Maintenance with Honours

Bachelor of Technology in Industrial Electronics Automation with Honours

Bachelor of Technology in Facilities Management with Honours

4 năm

Gif tư vấn ngay của du học Liên Minh Châu Á

3.3/ Chương trình song bằng quốc tế

Trường đối tác

Chương trình

Thời gian

Karlsruhe University of Applied Sciences (HKA) – Đức

Bachelor of Mechatronics Engineering with Honours

Bachelor of Electrical Engineering (Electronics) with Honours

Bachelor of Automotive Engineering with Honours

4 năm 6 tháng

Technische Hochschule Mannheim (THM) – Đức

Bachelor of Business Engineering With Honours

Bachelor of Chemical Engineering with Honours

4 năm 6 tháng

Beijing Jiaotong University (BJTU) – Trung Quốc

Bachelor of Civil Engineering with Honours

Bachelor of Electrical Engineering with Honours

Bachelor of Mechanical Engineering with Honours

4 năm 6 tháng

Tianjin University (TJU) – Trung Quốc

Bachelor of Chemical Engineering with Honours

4 năm 6 tháng

Hebei University (HBU) – Trung Quốc

Bachelor of Applied Sciences in Data Analytics With Honours

4 năm 6 tháng

Kazakh National Agrarian Research University (KazNARU) – Kazakhstan

Bachelor of Applied Science in Industrial Biotechnology with Honours

4 năm 6 tháng

Hanyang University Erica (HYU ERICA) – Hàn Quốc

Bachelor of Computer Science (Software Engineering) with Honours

4 năm 6 tháng

3.4/ Chương trình sau đại học

Chương trình nghiên cứu bao gồm chương trình nghiên cứu và chương trình tín chỉ:

Chương trình

Khoá

Chương trình Thạc sĩ Nghiên cứu và tiến sĩ

Danh sách các lĩnh vực nghiên cứu:

  • Engineering (includes Chemical, Mechanical, Manufacturing, Civil, Electrical and Electronics)
  • Business and Management
  • Computing
  • Physical Sciences
  • Biotechnology
  • Mathematics and Statistics
  • Languages
  • HumanitiesSocial Sciences
  • Occupational Safety & Health

Chương trình Thạc sĩ Tín chỉ

Master of Chemical Engineering with Entrepreneurship

Master of Science (Process Plant Operation)

Master of Science in Mining with Mineral Technology

Master of Petroleum Engineering

Master of Mechanical Engineering

Master of Industrial Engineering

Master of Mechatronic Engineering

Master of Electrical Engineering (Sustainable Energy)

Master of Science in Digital Transformation

Master of Science in Artificial Intelligence

Master of Science in Cyber Security

Master of Science Occupational Safety and Health

Master of Business Administration

Master of Project Management

Master of Science in Technology-Integrated Language Studies

Master in Halal Industry Management

Chương trình thạc sĩ kết hợp

Master of Science (Industrial Mathematics)

Master of Science in Chemical Analytics

4/ Điều kiện du học Malaysia trường Đại học UMPSA

Điều kiện tuyển sinh trường đại học UMPSA Malaysia

Điều kiện tuyển sinh trường đại học UMPSA Malaysia

4.1/ Điều kiện tuyển sinh UMPSA Malaysia 2027

Chương trình

Yêu cầu học vấn

Yêu cầu tiếng Anh

Dự bị/cao đẳng

Tốt nghiệp THPT

CGPA 2.00

Điểm môn tiên quyết tuỳ ngành và chương trình

IELTS 4.0 hoặc tương đương

Đại học

Cử nhân thường: Tốt nghiệp THPT/ yêu cầu môn học tiên quyết, hoặc có bằng Cao đẳng được công nhận

CGPA 2.00

Song bằng (Dual Degree): thêm điều kiện tối thiểu 10 điểm A-Level hoặc 32 điểm IB, và C trở lên môn Toán + 2 môn liên quan ngành

IELTS 4.0

Riêng Cử nhân Công nghệ Tài chính: IELTS 6.0

Sau đại học: Thạc sĩ

Có bằng Cử nhân đối với thạc sĩ và bằng thạc sĩ đối với chương trình tiến sĩ.

Nghiên cứu: ngoài Máy tính cần CGPA ≥ 2.75; Máy tính cần CGPA ≥ 3.00

Coursework: CGPA ≥ 2.50

Mixed mode: CGPA ≥ 2.75

CGPA thấp hơn mức chuẩn (chấp nhận thấp hơn 0.5 điểm, tuy nhiên cần đánh giá nội bộ và có thể thêm điều kiện bổ sung, như kinh nghiệm đúng ngành.

Bằng trái ngành: học thêm môn tiên quyết

Hệ nghiên cứu cần nộp đề cương nghiên cứu

Ngành Máy tính, Kinh doanh & Quản trị: IELTS Band 6.0 hoặc tương đương

Ngành Công nghệ sinh học: Từ 5.5 IELTS trở lên hoặc tương đương

Ngành Ngôn ngữ: Từ 6.0 IELTS trở lên hoặc tương đương

Các ngành còn lại: Từ 5.0 IELTS trở lên hoặc tương đương

Có thể chấp nhận chứng chỉ tiếng Anh khác với trình độ tương đương. Tuy nhiên không phải tất cả chứng chỉ quốc tế đều được trường UMPSA Malaysia công nhận. Hãy gửi hồ sơ của bạn về Du Học Liên Minh Châu Á để được hỗ trợ thông tin chính xác nhé.

Gif tư vấn ngay của du học Liên Minh Châu Á

4.2/ Hồ sơ du học Malaysia trường Đại học UMPSA

Các giấy tờ bắt buộc cho hồ sơ này bao gồm:

  • Ảnh thẻ
  • Đề cương nghiên cứu (Chỉ dành cho ứng viên đăng ký chương trình nghiên cứu)
  • Bằng tốt nghiệp gần nhất và bảng điểm
  • Chứng chỉ tiếng Anh còn hạn được trường chấp nhận
  • Bản sao Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân
  • Bằng chứng đã thanh toán phí xử lý hồ sơ (30 USD)

Lưu ý: Nhà trường có thể yêu cầu bổ sung thêm các tài kiệu khác tuỳ chương trình.

5/ Chi phí du học UMPSA Malaysia 2026-2027

Chi phí du học UMPSA Malaysia

Chi phí du học UMPSA Malaysia

Tham khảo học phí dành cho sinh viên quốc tế 2026-2027:

Chương trình (thời gian học)

Phí ước tính (RM)

VNĐ ước tính

Dự bị (1 năm)

20.395

~129,4 triệu

Cao đẳng (2 năm 9 tháng)

33.945–36.735

~215,3–233,0 triệu

Đại học – Cử nhân (4 năm)

77.355–83.763

~490,7–531,4 triệu

Cử nhân bằng kép (4 năm 6 tháng)

174.000

~1,104 tỷ

Thạc sĩ (1-2 năm)

22.360–43.825

~141,9–278,0 triệu

Tiến sĩ (1-3 năm)

33.575–36.140

~213,0–229,3 triệu

Các khoản khác:

  • Phí nhập học: 1,155 RM
  • Phí linh tinh và đặt cọc cá nhân: 1,830 RM
  • Phí thi vấn đáp khi nộp luận án: Tiến sĩ là 1,785 RM; Thạc sĩ là 1,190 RM
  • Hệ Remote: 3 môn năng lực 855 RM/mỗi môn
  • Môn tiên quyết (nếu trái ngành): 120 RM/mỗi môn
  • Phí xử lý hồ sơ: 30 USD

Chưa bao gồm các khoản phí như vé máy bay, chi phí ăn ở.

6/ Du học LMCA đồng hành cùng bạn đến Malaysia

Du học Liên Minh Châu Á hỗ trợ toàn diện hành trình từ chuẩn bị hồ sơ du học UMPSA Malaysia đến khi tốt nghiệp:

  • Tư vấn miễn phí: Cung cấp thông tin về trường, ngành học, học phí, học bổng và chi phí sinh hoạt.
  • Định hướng lộ trình: Gợi ý lộ trình phù hợp với năng lực, mục tiêu của học sinh.
  • Hoàn thiện hồ sơ: Hướng dẫn chuẩn bị, rà soát và nộp hồ sơ du học Malaysia đúng hạn.
  • Xử lý visa EMGS: Hỗ trợ thủ tục visa sinh viên qua hệ thống EMGS và theo dõi tiến độ đến khi nhận kết quả.
  • Đồng hành trước và sau khi sang: Hướng dẫn chuẩn bị hành lý, đón sân bay, hỗ trợ giải pháp nơi ở hợp lý và giải đáp khi bạn cần giúp đỡ trong suốt thời gian học tại Malaysia.
  • Định hướng sau tốt nghiệp: Tư vấn lựa chọn học lên cao hoặc định hướng làm việc sau tốt nghiệp.

Gọi ngay hotline 0948 616 920 để nhận tư vấn miễn phí từ Du học Liên Minh Châu Á nhé!

Liên hệ Du học Liên Minh Châu Á

Đánh giá bài viết
Từ khóa:
Chia sẻ: